Cách dùng "就等于拿下了滨海路" (jiù děng yú ná xià le bīn hǎi lù) trong hội thoại tiếng Trung

jiùděngxiàlebīnhǎi

cũng như nắm được đường Bình Hải.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
21:23
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1只要拿下书记zhǐ yào ná xià shū jìChỉ cần thuyết phục được bí thư,
2就等于拿下了滨海路jiù děng yú ná xià le bīn hǎi lùcũng như nắm được đường Bình Hải.
3昌远chāng yuǎnXương Viễn,

More Clips From Episode

Total 307 clips (Page 8 of 16)
你这么简单 粗暴地去处理 不仅没有解决问题
HSK 7
0:03s
nǐ zhè me jiǎn dān cū bào dì qù chù lǐ bù jǐn méi yǒu jiě jué wèn tíAnh đơn giản như vậy Thô bạo đi xử lý Không những không giải quyết vấn đề

还激化了干部们 与个体户之间的矛盾
HSK 7
0:03s
hái jī huà le gàn bù men yǔ gè tǐ hù zhī jiān de máo dùnCòn kích hóa mâu thuẫn giữa cán bộ Với các cá thể hộ

现在必须要想一个 有力的解决方案
HSK 5
0:03s
xiàn zài bì xū yào xiǎng yí gè yǒu lì de jiě jué fāng ànBây giờ nhất định phải nghĩ ra Một giải pháp hữu hiệu

不然没有办法 跟刘丹交代 也没有办法
HSK 7
0:03s
bù rán méi yǒu bàn fǎ gēn liú dān jiāo dài yě méi yǒu bàn fǎKhông thì không có cách nào Báo cáo với Lưu Đan Cũng không có cách nào

所有的责任 后果 都由我来承担 好吧
HSK 5
0:03s
suǒ yǒu de zé rèn hòu guǒ dōu yóu wǒ lái chéng dān hǎo baMọi trách nhiệm, hậu quả Đều do tôi gánh chịu Được thôi

不是谁承担责任的问题 我们现在要想个办法 对吧
HSK 5
0:03s
bú shì shuí chéng dān zé rèn de wèn tí wǒ men xiàn zài yào xiǎng gè bàn fǎ duì baKhông phải vấn đề ai chịu trách nhiệm Chúng ta bây giờ phải nghĩ cách Đúng không

郑书记 您刚刚是不是说
HSK 7
0:03s
zhèng shū jì nín gāng gāng shì bú shì shuōBí thư Trịnh Ông vừa nãy có phải nói

要找一条跟滨海路 一模一样的路 对对对
HSK 6
0:03s
yào zhǎo yī tiáo gēn bīn hǎi lù yī mú yī yàng de lù duì duì duìLà phải tìm một con đường giống đường Bình Hải Y hệt không Đúng đúng đúng

再找一个地方 再 再修条路
HSK 4
0:03s
zài zhǎo yí gè dì fāng zài zài xiū tiáo lùLại tìm một chỗ Lại, lại sửa một con đường

这 这个办法好 亡羊补牢 未为晚矣
HSK 7
0:03s
zhè zhè ge bàn fǎ hǎo wáng yáng bǔ láo wèi wèi wǎn yǐCái, cái cách này hay Mất bò mới lo làm chuồng, chưa muộn

我觉得行 我觉得这条路可以啊 不错 那可能需要
HSK 3
0:03s
wǒ jué de xíng wǒ jué de zhè tiáo lù kě yǐ a bù cuò nà kě néng xū yàoTôi thấy được Tôi thấy con đường này được đấy Không tệ Vậy có lẽ cần

把这里这里这里 都要打通
HSK 3
0:03s
bǎ zhè lǐ zhè lǐ zhè lǐ dōu yào dǎ tōngPhải thông suốt chỗ này, này, này Đều phải thông

这边的改造力度 会比较大
HSK 6
0:03s
zhè biān de gǎi zào lì dù huì bǐ jiào dàCường độ cải tạo bên này Sẽ khá lớn

你们搞的这个事情 我就不参与了
HSK 5
0:03s
nǐ men gǎo de zhè ge shì qíng wǒ jiù bù cān yù leViệc mà các bạn đang làm đây tôi sẽ không tham gia đâu.

看到了 遇到困难了 先算了 先跑了
HSK 6
0:03s
kàn dào le yù dào kùn nán le xiān suàn le xiān pǎo leThấy chưa? Gặp khó khăn rồi, là tính bỏ cuộc trước. Chạy trước đã.

自古民不与官斗 这个道理你们不知道吗
HSK 7
0:03s
zì gǔ mín bù yǔ guān dòu zhè ge dào lǐ nǐ men bù zhī dào maTừ xưa dân không đấu với quan, cái đạo lý ấy các bạn không biết sao?

我是为了 我们月海的发展
HSK 3
0:03s
wǒ shì wèi le wǒ men yuè hǎi de fā zhǎnTôi làm vậy là vì sự phát triển của Nguyệt Hải ta,

不给咱们月海添麻烦
HSK 3
0:03s
bù gěi zán men yuè hǎi tiān má fánkhông muốn gây thêm rắc rối cho Nguyệt Hải.

我这些年求爷爷告奶奶 吃了那么多苦
HSK 7
0:03s
wǒ zhè xiē nián qiú yé yé gào nǎi nǎi chī le nà me duō kǔMấy năm nay tôi van nài khắp nơi, chịu bao nhiêu cay đắng,

就是想做第一个 敢吃螃蟹的人
HSK 7
0:03s
jiù shì xiǎng zuò dì yí gè gǎn chī páng xiè de rénChính là muốn làm người đầu tiên dám ăn con cua.