Cách dùng "就是再停两天" (jiù shì zài tíng liǎng tiān) trong hội thoại tiếng Trung
就是再停两天
tức là sẽ cắt thêm hai ngày nữa
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
41:04
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 恢复市政生活供电 然后企业和工厂供电呢 | huī fù shì zhèng shēng huó gōng diàn rán hòu qǐ yè hé gōng chǎng gōng diàn ne | khôi phục điện sinh hoạt cho dân Còn điện cho doanh nghiệp và nhà máy thì |
| 2▶ | 就是再停两天 | jiù shì zài tíng liǎng tiān | tức là sẽ cắt thêm hai ngày nữa |
| 3 | 王德发 | wáng dé fā | Vương Đức Phát |
More Clips From Episode
Total 307 clips (Page 12 of 16)
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng wèn yī xià yuè hǎi tū rán tíng diàn de yuán yīn shì shén meTôi muốn hỏi, nguyên nhân Nguyệt Hải đột ngột mất điện là gì?

HSK 4
0:03s
nǐ zhè yǒu shén me shì míng tiān děng shàng bān le zài shuō baÔng có việc gì, ngày mai đợi đi làm rồi hãy nói.

HSK 7
0:03s
zhèn shàng hái yǒu xiàn shàng de nà xiē gàn bù men dōu qiān le zhè ge yì xiàng shū macả thị trấn lên đến huyện mấy cán bộ đó đều ký cái bản ý hướng thư này rồi mà.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nà kěn dìng bù yuàn yì ma nà huàn wǒ wǒ yě bù yuàn yì mathì chắc chắn không chịu rồi. Đổi là tôi, tôi cũng không chịu đâu.

HSK 4
0:03s
jiě zhè dōu shù hǎo le shì ba méi wèn tí wǔ bǎi xiè xièChị, đếm xong rồi đúng không? Không vấn đề. Năm trăm. Cảm ơn.

HSK 7
0:03s
tā men zhè xiē xiǎo tóng zhì a gāng kāi shǐ zuò shēng yì zhè bù yě méi zuò dà maMấy đồng chí nhỏ này à, mới bắt đầu kinh doanh, cũng chưa làm lớn được.

HSK 5
0:03s
yě shì yīn wèi xìn rèn wǒ jiè zhe wǒ de zhàng hù zǒu gè zhàngCũng là vì tin tưởng tôi, mượn tài khoản của tôi để chuyển tiền.

HSK 6
0:03s
huí tóu wǒ gěi tā men qǔ chū lái shàng wǒ zhè ér qīng diǎnLát nữa tôi rút ra cho họ. Đến đây tôi kiểm đếm,

HSK 4
0:03s
wǒ jiù cóng zhōng shōu diǎn shǒu xù fèi shuō qǐ lái zhè diǎn zitôi thu một chút phí dịch vụ thôi. Nói đến cái ý này

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
méi wèn tí méi wèn tí nà wǒ xiān zǒu le hǎo hǎo hǎoKhông vấn đề, không vấn đề. Thế tôi đi trước đây. Được được được.

HSK 4
0:03s
wǒ běn lái hái dān xīn tū rán tíng diàn tā men huì luànTôi vốn lo mất điện đột ngột họ sẽ loạn lên.

HSK 5
0:03s
kàn lái nǐ yǐ jīng bǎ dà jiā gěi wěn dìng xià lái leXem ra chị đã ổn định mọi người rồi.





