Cách dùng "就是再停两天" (jiù shì zài tíng liǎng tiān) trong hội thoại tiếng Trung

jiùshìzàitíngliǎngtiān

tức là sẽ cắt thêm hai ngày nữa

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
41:04
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1恢复市政生活供电 然后企业和工厂供电呢huī fù shì zhèng shēng huó gōng diàn rán hòu qǐ yè hé gōng chǎng gōng diàn nekhôi phục điện sinh hoạt cho dân Còn điện cho doanh nghiệp và nhà máy thì
2就是再停两天jiù shì zài tíng liǎng tiāntức là sẽ cắt thêm hai ngày nữa
3王德发wáng dé fāVương Đức Phát

More Clips From Episode

Total 307 clips (Page 9 of 16)
就可以拥有自己的 印刷一条街了
HSK 5
0:03s
jiù kě yǐ yōng yǒu zì jǐ de yìn shuā yī tiáo jiē lecó thể sở hữu con phố in ấn của riêng mình rồi.

马上主动权就可以放在 自己的手里了
HSK 3
0:03s
mǎ shàng zhǔ dòng quán jiù kě yǐ fàng zài zì jǐ de shǒu lǐ leSắp sửa quyền chủ động sẽ nằm trong tay chúng ta rồi.

马上就可以做到 第一个吃螃蟹的人了
HSK 7
0:03s
mǎ shàng jiù kě yǐ zuò dào dì yí gè chī páng xiè de rén leSắp sửa có thể trở thành người đầu tiên ăn cua rồi.

这个时候绝对不能放弃
HSK 5
0:03s
zhè ge shí hòu jué duì bù néng fàng qìThời điểm này tuyệt đối không thể bỏ cuộc.

是相信我们 支持我们的
HSK 4
0:03s
shì xiāng xìn wǒ men zhī chí wǒ men detin tưởng chúng ta, ủng hộ chúng ta mà.

书记是站在我们这头的
HSK 7
0:03s
shū jì shì zhàn zài wǒ men zhè tóu deBí thư đứng về phía chúng ta.

但是并不等于书记 就能办成这个事
HSK 7
0:03s
dàn shì bìng bù děng yú shū jì jiù néng bàn chéng zhè ge shìNhưng không có nghĩa là bí thư có thể xong việc này.

书记站在我们这边 就等于得罪了全县
HSK 7
0:03s
shū jì zhàn zài wǒ men zhè biān jiù děng yú dé zuì le quán xiànBí thư đứng về phía ta, cũng như đắc tội với cả huyện

你们想想这个后果 有多么地严重啊
HSK 5
0:03s
nǐ men xiǎng xiǎng zhè ge hòu guǒ yǒu duō me dì yán zhòng aCác bạn nghĩ xem hậu quả nghiêm trọng đến mức nào.

这样的话 月海是建不成喽 更不要说什么
HSK 6
0:03s
zhè yàng de huà yuè hǎi shì jiàn bù chéng lóu gèng bú yào shuō shén meNhư vậy thì Nguyệt Hải không xây nổi đâu. Đừng nói chi đến

就等于拿下了滨海路
HSK 5
0:03s
jiù děng yú ná xià le bīn hǎi lùcũng như nắm được đường Bình Hải.

你不要想着光拒绝我呀
HSK 5
0:03s
nǐ bú yào xiǎng zhe guāng jù jué wǒ yaCậu đừng chỉ nghĩ đến từ chối tôi.

雪梅姐 你倒是说句话啊
HSK 6
0:03s
xuě méi jiě nǐ dǎo shì shuō jù huà aChị Tuyết Mai, chị nói một câu đi chứ.

我觉得大家随时谁想走 我都可以理解
HSK 5
0:03s
wǒ jué de dà jiā suí shí shuí xiǎng zǒu wǒ dōu kě yǐ lǐ jiěTôi thấy ai muốn rời đi lúc nào, tôi đều có thể thông cảm.

而且老郭说得 也有道理啊
HSK 5
0:03s
ér qiě lǎo guō shuō dé yě yǒu dào lǐ aVả lại, lão Quách nói cũng có lý.

书记为了我们 得罪了县里的领导
HSK 7
0:03s
shū jì wèi le wǒ men dé zuì le xiàn lǐ de lǐng dǎoBí thư vì chúng ta mà đắc tội lãnh đạo huyện,

你是也打算退出了
HSK 5
0:03s
nǐ shì yě dǎ suàn tuì chū leChị cũng định rút lui rồi sao?

但是如果不做呢 我们是肯定做不成 印刷一条街
HSK 6
0:03s
dàn shì rú guǒ bù zuò ne wǒ men shì kěn dìng zuò bù chéng yìn shuā yī tiáo jiēNhưng nếu không làm, chúng ta chắc chắn không thành. Con phố in ấn

而且必然要面临着赔钱 是吧
HSK 5
0:03s
ér qiě bì rán yào miàn lín zhe péi qián shì bavà chắc chắn phải đối mặt với thua lỗ. Đúng không?

来 来 来 我是肯定不会
HSK 4
0:03s
lái lái lái wǒ shì kěn dìng bú huìNào, nào, nào. Tôi chắc chắn sẽ không