Cách dùng "一定能 放心吧" (yí dìng néng fàng xīn ba) trong hội thoại tiếng Trung
一定能 放心吧
Nhất định được. Yên tâm đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
32:57
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 能 | néng | Được. |
| 2▶ | 一定能 放心吧 | yí dìng néng fàng xīn ba | Nhất định được. Yên tâm đi. |
| 3 | 一沓一千块 一共五十沓 | yī dá yī qiān kuài yī gòng wǔ shí dá | Một xấp một nghìn, tổng cộng năm mươi xấp. |
More Clips From Episode
Total 307 clips (Page 11 of 16)
HSK 1
0:03s
zěn me tíng diàn le zěn me tíng diàn le hǎo duān duān deSao lại mất điện? Sao lại mất điện? Đang bình thường,

HSK 4
0:03s
zhè shén me qíng kuàng hǎo duān duān de zěn me tíng diàn leTình hình gì thế này? Đang bình thường sao mất điện?

HSK 4
0:03s
zhè zěn me huí shì a zěn me hái tíng diàn le zhè shén me qíng kuàngChuyện gì thế này? Sao lại còn mất điện? Tình hình gì thế?

HSK 7
0:03s
dà zhuàng nǐ nà yǒu dēng ma jiā lǐ hái yǒu là zhú méi yǒu yǒu yǒu yǒuĐại Tráng, bên cậu có đèn không? Trong nhà còn nến không? Có có có.

HSK 3
0:03s
yǒu yǒu yǒu dēng lái le dēng lái le dēng lái le dēng lái le dēng lái leCó có có. Đèn đến rồi, đèn đến rồi! Đèn đến rồi, đèn đến rồi!

HSK 7
0:03s
nǐ gēn wǒ zhuāng shén me shén nòng shén me guǐ neAnh giả thần giả quỷ gì với tôi? Làm trò ma quỷ gì thế?

HSK 5
0:03s
lǎo bǎn lǎo bǎn bié jiào lǎo bǎn jiào jiěChủ nhiệm, chủ nhiệm. Đừng gọi chủ nhiệm, gọi chị.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ xiǎo xīn huǒ a zán shì yìn shuā chǎng nǐ fàng xīn baCẩn thận lửa đấy. Mình là xưởng in mà. Anh yên tâm đi.

HSK 3
0:03s
lù shàng xiǎo xīn a wǒ de qián lù hái dé nǐ zhào liàngĐi đường cẩn thận. Con đường phía trước của tôi còn cần anh soi sáng.

HSK 3
0:03s
nǐ kàn hái shì chà zhe ne nǐ zhè bǐ wǒ duō duō leAnh xem, vẫn còn thiếu. Anh nhiều hơn tôi nhiều lắm.

HSK 5
0:03s
nǐ hǎo shì gōng diàn jú ma wǒ men shì yuè hǎi zhèn zhèng fǔXin chào, là Cục Điện lực phải không? Chúng tôi là chính phủ trấn Nguyệt Hải.







