Cách dùng "一定能 放心吧" (yí dìng néng fàng xīn ba) trong hội thoại tiếng Trung

dìngnéng fàngxīnba

Nhất định được. Yên tâm đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
32:57
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1néngĐược.
2一定能 放心吧yí dìng néng fàng xīn baNhất định được. Yên tâm đi.
3一沓一千块 一共五十沓yī dá yī qiān kuài yī gòng wǔ shí dáMột xấp một nghìn, tổng cộng năm mươi xấp.

More Clips From Episode

Total 307 clips (Page 13 of 16)
只要咱们印刷一条街 能建起来
HSK 5
0:03s
zhǐ yào zán men yìn shuā yī tiáo jiē néng jiàn qǐ láiChỉ cần con phố in ấn của ta xây dựng được,

到时候一整条街上 都是这样数钱的声音哪
HSK 4
0:03s
dào shí hòu yī zhěng tiáo jiē shàng dōu shì zhè yàng shù qián de shēng yīn nǎlúc đó cả một con phố đều là tiếng đếm tiền thế này đấy.

我们是真的希望 印刷一条街能建起来的
HSK 5
0:03s
wǒ men shì zhēn de xī wàng yìn shuā yī tiáo jiē néng jiàn qǐ lái deChúng tôi thực sự hy vọng con phố in ấn có thể xây được.

一沓一千块 一共五十沓
HSK 3
0:03s
yī dá yī qiān kuài yī gòng wǔ shí dáMột xấp một nghìn, tổng cộng năm mươi xấp.

已经留出富余了
HSK 2
0:03s
yǐ jīng liú chū fù yú leĐã để dư ra rồi.

我就为了还这王八债
HSK 3
0:03s
wǒ jiù wèi le hái zhè wáng bā zhàitôi phải trả món nợ khốn kiếp này,

就要做那个王八蛋 是吗
HSK 1
0:03s
jiù yào zuò nà ge wáng bā dàn shì mathì phải làm thằng khốn nạn. Thế à?

书记 书记 书记 书记 你就收下吧 帮帮我
HSK 7
0:03s
shū jì shū jì shū jì shū jì nǐ jiù shōu xià ba bāng bāng wǒBí thư. Bí thư, bí thư, bí thư. Ông cứ nhận đi mà. Giúp tôi với.

你这是在行贿 国家公务人员 你信不信我现在
HSK 4
0:03s
nǐ zhè shì zài háng huì guó jiā gōng wù rén yuán nǐ xìn bù xìn wǒ xiàn zàiAnh đây là đang hối lộ công chức nhà nước. Anh tin không, tôi giờ

我错了 我错了 我失去理智了
HSK 7
0:03s
wǒ cuò le wǒ cuò le wǒ shī qù lǐ zhì leTôi sai rồi, tôi sai rồi. Tôi mất lý trí rồi.

我就是太在乎滨海路了 书记
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì tài zài hū bīn hǎi lù le shū jìTôi chỉ là quá coi trọng đường Bình Hải. Bí thư.

你要抓抓我一个人好了 求求你帮帮我们嘛
HSK 6
0:03s
nǐ yào zhuā zhuā wǒ yí gè rén hǎo le qiú qiú nǐ bāng bāng wǒ men maÔng muốn bắt thì bắt mỗi tôi thôi, xin ông giúp bọn tôi với.

供电局啊 你去哪儿 我也去供电局
HSK 2
0:03s
gōng diàn jú a nǐ qù nǎ ér wǒ yě qù gōng diàn júCục Điện lực chứ, ông đi đâu? Tôi cũng đi Cục Điện lực.

一个王德发而已 用不着这么大动干戈
HSK 7
0:03s
yí gè wáng dé fā ér yǐ yòng bù zhe zhè me dà dòng gān gēMỗi Vương Đức Phát thôi, cần gì động binh động tướng thế.

去供电局闹事 你们怎么也不拦着
HSK 7
0:03s
qù gōng diàn jú nào shì nǐ men zěn me yě bù lán zheĐến Cục Điện lực gây sự? Sao các cậu không ngăn lại?

我们是代表月海的猴子 来战斗的 只能赢 不能输
HSK 6
0:03s
wǒ men shì dài biǎo yuè hǎi de hóu zi lái zhàn dòu de zhǐ néng yíng bù néng shūchúng ta đại diện cho lũ "khỉ" Nguyệt Hải đến đây chiến đấu. Chỉ được thắng, không được thua.

知道了吗 知道了 如果输了的话
HSK 4
0:03s
zhī dào le ma zhī dào le rú guǒ shū le de huàRõ chưa? Rõ rồi! Nếu mà thua,

我们的厂子 都会被关掉 明白了吗
HSK 3
0:03s
wǒ men de chǎng zi dū huì bèi guān diào míng bái le maxưởng máy của chúng ta đều sẽ bị đóng cửa. Hiểu chưa?

我不想滨海路的事情 继续激化 所以在进去之前
HSK 7
0:03s
wǒ bù xiǎng bīn hǎi lù de shì qíng jì xù jī huà suǒ yǐ zài jìn qù zhī qiánTôi không muốn chuyện đường Bãi Biển tiếp tục leo thang Cho nên trước khi vào trong

哪三章 不准骂人 不准说脏话 不准打架
HSK 7
0:03s
nǎ sān zhāng bù zhǔn mà rén bù zhǔn shuō zāng huà bù zhǔn dǎ jiàBa điều nào? Không được chửi bới, không được nói tục Không được đánh nhau