Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "一定能 放心吧" (yí dìng néng fàng xīn ba) trong hội thoại tiếng Trung

一定能 放心吧

yí dìng néng fàng xīn ba

Nhất định được. Yên tâm đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
32:57
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1néngĐược.
2一定能 放心吧yí dìng néng fàng xīn baNhất định được. Yên tâm đi.
3一沓一千块 一共五十沓yī dá yī qiān kuài yī gòng wǔ shí dáMột xấp một nghìn, tổng cộng năm mươi xấp.

More Clips From Episode

Total 307 clips (Page 4 of 16)
那个你尝尝 我自己来 我自己来 你吃 快一点啊
HSK 2
0:03s
nà ge nǐ cháng cháng wǒ zì jǐ lái wǒ zì jǐ lái nǐ chī kuài yì diǎn aCái kia chị nếm thử. Tôi tự lấy, tôi tự lấy. Chị ăn đi. Nhanh lên chút.
是 今天这火有点慢
HSK 4
0:03s
shì jīn tiān zhè huǒ yǒu diǎn mànVâng, hôm nay lửa hơi yếu.
那我 我这锅煮好了 再叫你 好吗
HSK 5
0:03s
nà wǒ wǒ zhè guō zhǔ hǎo le zài jiào nǐ hǎo maVậy thì, khi nồi này của tôi chín. Tôi sẽ gọi chị sau, được chứ?
别急 听听他们怎么说 就等着他们的解决方案吧
HSK 5
0:03s
bié jí tīng tīng tā men zěn me shuō jiù děng zhe tā men de jiě jué fāng àn baĐừng nóng, nghe họ nói sao đã. Cứ chờ giải pháp của họ thôi.
你确定不给干部了 书记 你不要再闹了
HSK 7
0:03s
nǐ què dìng bù gěi gàn bù le shū jì nǐ bú yào zài nào leAnh chắc là không cho cán bộ nữa à? Bí thư ơi, anh đừng có làm loạn nữa.
协议签掉了的呀 我知道
HSK 5
0:03s
xié yì qiān diào le de ya wǒ zhī dàoBiên bản đã ký rồi mà. Tôi biết.
这港商是我跟他们 一块儿去见的
HSK 3
0:03s
zhè gǎng shāng shì wǒ gēn tā men yī kuài ér qù jiàn deMấy thương nhân Hồng Kông đó là tôi cùng đi gặp với họ.
我之所以没有 第一时间告诉你们
HSK 6
0:03s
wǒ zhī suǒ yǐ méi yǒu dì yī shí jiān gào sù nǐ menLý do tôi không nói với các anh ngay từ đầu
就因为八字还没一撇 可谁知道
HSK 7
0:03s
jiù yīn wèi bā zì hái méi yī piē kě shuí zhī dàolà vì chưa có gì chắc chắn cả. Ai mà ngờ được
雪梅他们这么快 就把合同给签了 高雪梅啊
HSK 5
0:03s
xuě méi tā men zhè me kuài jiù bǎ hé tóng gěi qiān le gāo xuě méi aTuyết Mai và mọi người lại nhanh thế, ký hợp đồng luôn rồi. Cao Tuyết Mai à,
人雪梅是没错的 人都是为了咱们月海
HSK 3
0:03s
rén xuě méi shì méi cuò de rén dōu shì wèi le zán men yuè hǎiCô Tuyết Mai không có lỗi. Cô ấy làm tất cả vì Nguyệt Hải ta.
行行 都都 都小声一点 小声一点
HSK 1
0:03s
xíng xíng dōu dōu dōu xiǎo shēng yì diǎn xiǎo shēng yì diǎnĐược rồi, mọi người... đều nhỏ giọng xuống đi, nhỏ giọng.
书记 我压着火 跟你说两句啊
HSK 7
0:03s
shū jì wǒ yā zháo huǒ gēn nǐ shuō liǎng jù aBí thư, tôi đang nén giận nói với anh hai câu đây.
这我们俩的事 我们俩回家说去
HSK 4
0:03s
zhè wǒ men liǎ de shì wǒ men liǎ huí jiā shuō qùĐây là chuyện của hai chúng tôi. Hai chúng tôi sẽ về nhà nói.
你作为书记 你不能跟她一样 想一出是一出啊
HSK 7
0:03s
nǐ zuò wéi shū jì nǐ bù néng gēn tā yī yàng xiǎng yī chū shì yī chū aAnh với tư cách là bí thư, không thể giống cô ấy, nghĩ ra đâu làm đấy được.
老 老解 书记不是 想一出是一出嘛
HSK 7
0:03s
lǎo lǎo jiě shū jì bú shì xiǎng yī chū shì yī chū maGiải... lão Giải à. Bí thư không phải nghĩ ra đâu làm đấy đâu.
书记 书记其实 很简单 就是为了保护
HSK 7
0:03s
shū jì shū jì qí shí hěn jiǎn dān jiù shì wèi le bǎo hùBí thư, thực ra bí thư rất đơn giản, chỉ là để bảo vệ
那个体户的利益 我们都能理解的 对吧 但是书记
HSK 7
0:03s
nà ge tǐ hù de lì yì wǒ men dōu néng lǐ jiě de duì ba dàn shì shū jìlợi ích của các hộ cá thể. Chúng ta đều hiểu mà, đúng không? Nhưng thưa bí thư,
你保护了个体户 但是那边 那边是上千个
HSK 4
0:03s
nǐ bǎo hù le gè tǐ hù dàn shì nà biān nà biān shì shàng qiān gèanh bảo vệ hộ cá thể, thế nhưng bên kia... bên kia là hàng nghìn
老林 你 你平时不讲话 现在你要有态度的
HSK 5
0:03s
lǎo lín nǐ nǐ píng shí bù jiǎng huà xiàn zài nǐ yào yǒu tài dù deLão Lâm. Anh... anh bình thường không nói, bây giờ phải có thái độ đi.