Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "撤 - 将军 - 我说撤" (chè - jiāng jūn - wǒ shuō chè) trong hội thoại tiếng Trung

撤 - 将军 - 我说撤

chè - jiāng jūn - wǒ shuō chè

- Rút quân. - Tướng quân! Ta nói rút quân!

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
31:43
TMDB ID
289271
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1将军 怎么办? 来啊jiāng jūn zěn me bàn ? lái aTướng quân, làm sao đây? Đến đây!
2撤 - 将军 - 我说撤chè - jiāng jūn - wǒ shuō chè- Rút quân. - Tướng quân! Ta nói rút quân!
3一群怂货yī qún sǒng huòMột lũ hèn nhát!

More Clips From Episode

Total 90 clips (Page 5 of 5)
但你应该相信我的本事
HSK 7
0:03s
dàn nǐ yīng gāi xiāng xìn wǒ de běn shìnhưng người nên tin vào bản lĩnh của ta.

你不是大王子身边的人吗?
HSK 6
0:03s
nǐ bú shì dà wáng zi shēn biān de rén ma ?Chẳng phải ngươi là người bên cạnh đại vương tử sao?

不在王都 跑这儿来做什么?
HSK 2
0:03s
bù zài wáng dōu pǎo zhè ér lái zuò shén me ?Không ở vương đô mà chạy tới đây làm gì?

大王子…大王子被杀了
HSK 6
0:03s
dà wáng zi … dà wáng zi bèi shā leĐại vương tử… đã bị giết rồi.

这是我儿从不离身之物
HSK 5
0:03s
zhè shì wǒ ér cóng bù lí shēn zhī wùĐây là vật bất li thân của con trai ta.

属下拼死杀了出来 给大王报信
HSK 6
0:03s
shǔ xià pīn sǐ shā le chū lái gěi dà wáng bào xìnThuộc hạ liều chết giết ra ngoài để báo tin cho đại vương!

一个教训 - 是 - 说得对 对
HSK 6
0:03s
yí gè jiào xùn - shì - shuō dé duì duìPhải cho lũ man di Sóc Mạc một bài học nhớ đời! - Phải, nói đúng lắm. - Đúng vậy.

- 对 - 知道我们的厉害 该给他们一个教训
HSK 6
0:03s
- duì - zhī dào wǒ men de lì hài gāi gěi tā men yí gè jiào xùnNói hay lắm. Phải cho chúng một bài học.

不对 大捷 大捷
HSK 1
0:03s
bú duì dà jié dà jiéÀ không, đại thắng! Đại thắng!

是啊 太好了
HSK 2
0:03s
shì a tài hǎo leĐúng vậy. Tốt quá rồi.