Cách dùng "传令下去 派一队兵马" (chuán lìng xià qù pài yī duì bīng mǎ) trong hội thoại tiếng Trung
传令下去 派一队兵马
Truyền lệnh xuống, cử đi một đội binh mã.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
7:10
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 正是我们的好机会啊 | zhèng shì wǒ men de hǎo jī huì a | Đây là thời cơ tốt của chúng ta. |
| 2▶ | 传令下去 派一队兵马 | chuán lìng xià qù pài yī duì bīng mǎ | Truyền lệnh xuống, cử đi một đội binh mã. |
| 3 | 我要让他们知道 | wǒ yào ràng tā men zhī dào | Ta phải để chúng biết |
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 5 of 5)
HSK 6
0:03s
nǐ bú shì dà wáng zi shēn biān de rén ma ?Chẳng phải ngươi là người bên cạnh đại vương tử sao?

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
shǔ xià pīn sǐ shā le chū lái gěi dà wáng bào xìnThuộc hạ liều chết giết ra ngoài để báo tin cho đại vương!

HSK 6
0:03s
yí gè jiào xùn - shì - shuō dé duì duìPhải cho lũ man di Sóc Mạc một bài học nhớ đời! - Phải, nói đúng lắm. - Đúng vậy.

HSK 6
0:03s
- duì - zhī dào wǒ men de lì hài gāi gěi tā men yí gè jiào xùnNói hay lắm. Phải cho chúng một bài học.




