Cách dùng "给我保他的命 不然我杀了你" (gěi wǒ bǎo tā de mìng bù rán wǒ shā le nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
给我保他的命 不然我杀了你
Giữ mạng cho ông ấy. Nếu không, ta sẽ giết ông.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
13:50
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 恐怕… | kǒng pà … | e là… |
| 2▶ | 给我保他的命 不然我杀了你 | gěi wǒ bǎo tā de mìng bù rán wǒ shā le nǐ | Giữ mạng cho ông ấy. Nếu không, ta sẽ giết ông. |
| 3 | - 是 末将定全力以赴 - 将军 | - shì mò jiāng dìng quán lì yǐ fù - jiāng jūn | - Vâng. Mạt tướng sẽ dốc hết sức. - Tướng quân! Tướng quân! |
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 5 of 5)
HSK 6
0:03s
nǐ bú shì dà wáng zi shēn biān de rén ma ?Chẳng phải ngươi là người bên cạnh đại vương tử sao?

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
shǔ xià pīn sǐ shā le chū lái gěi dà wáng bào xìnThuộc hạ liều chết giết ra ngoài để báo tin cho đại vương!

HSK 6
0:03s
yí gè jiào xùn - shì - shuō dé duì duìPhải cho lũ man di Sóc Mạc một bài học nhớ đời! - Phải, nói đúng lắm. - Đúng vậy.

HSK 6
0:03s
- duì - zhī dào wǒ men de lì hài gāi gěi tā men yí gè jiào xùnNói hay lắm. Phải cho chúng một bài học.




