Cách dùng "他们死得其所" (tā men sǐ dé qí suǒ) trong hội thoại tiếng Trung
他们死得其所
tā men sǐ dé qí suǒ
bọn họ chết cũng đáng giá.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
22:16
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 为大楚牺牲 | wèi dà chǔ xī shēng | Vì Đại Sở mà hi sinh, |
| 2▶ | 他们死得其所 | tā men sǐ dé qí suǒ | bọn họ chết cũng đáng giá. |
| 3 | 太傅大可以去告发 | tài fù dà kě yǐ qù gào fā | Thái phó có thể đi tố giác, |
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ bú shì dà wáng zi shēn biān de rén ma ?Chẳng phải ngươi là người bên cạnh đại vương tử sao?

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
shǔ xià pīn sǐ shā le chū lái gěi dà wáng bào xìnThuộc hạ liều chết giết ra ngoài để báo tin cho đại vương!

HSK 6
0:03s
yí gè jiào xùn - shì - shuō dé duì duìPhải cho lũ man di Sóc Mạc một bài học nhớ đời! - Phải, nói đúng lắm. - Đúng vậy.

HSK 6
0:03s
- duì - zhī dào wǒ men de lì hài gāi gěi tā men yí gè jiào xùnNói hay lắm. Phải cho chúng một bài học.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s