Cách dùng "望城何等重要" (wàng chéng hé děng zhòng yào) trong hội thoại tiếng Trung

wàngchéngděngzhòngyào

Vọng Thành quan trọng nhường nào.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
15:48
TMDB ID
289271
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1所以在这个关头只能按下不提 以免动摇军心suǒ yǐ zài zhè ge guān tóu zhǐ néng àn xià bù tí yǐ miǎn dòng yáo jūn xīnnên chỉ có thể ém xuống, không nhắc tới vào lúc này để tránh dao động lòng quân.
2望城何等重要wàng chéng hé děng zhòng yàoVọng Thành quan trọng nhường nào.
3一旦失守 云中郡就危险了 若云中郡再守不住yí dàn shī shǒu yún zhōng jùn jiù wēi xiǎn le ruò yún zhōng jùn zài shǒu bú zhùMột khi thất thủ, quận Vân Trung sẽ lâm nguy. Nếu còn không giữ được quận Vân Trung,

More Clips From Episode

Total 90 clips (Page 4 of 5)
这京中倒是演了一出好戏啊
HSK 6
0:03s
zhè jīng zhōng dǎo shì yǎn le yī chū hǎo xì amà kinh thành đã diễn một màn kịch hay rồi đấy.

大功告成
HSK 7
0:03s
dà gōng gào chéngRốt cuộc cũng xong.

是时候去找太傅大人了
HSK 3
0:03s
shì shí hòu qù zhǎo tài fù dà rén leĐến lúc đi tìm thái phó đại nhân rồi.

对他们来说算是一场胜仗啊
HSK 6
0:03s
duì tā men lái shuō suàn shì yī cháng shèng zhàng aĐối với chúng mà nói, đó xem như là một trận thắng lớn.

将军 怎么办? 来啊
HSK 6
0:03s
jiāng jūn zěn me bàn ? lái aTướng quân, làm sao đây? Đến đây!

撤 - 将军 - 我说撤
HSK 7
0:03s
chè - jiāng jūn - wǒ shuō chè- Rút quân. - Tướng quân! Ta nói rút quân!

军医说这口气缓过来 性命就保住了
HSK 7
0:03s
jūn yī shuō zhè kǒu qì huǎn guò lái xìng mìng jiù bǎo zhù leQuân y nói gắng qua được cơn này là giữ được tính mạng.

将在外 君命有所不受
HSK 4
0:03s
jiāng zài wài jūn mìng yǒu suǒ bù shòuTướng ở ngoài trận, không cần luôn nghe lệnh vua.

- 我信他 - 我也相信燕来
HSK 3
0:03s
- wǒ xìn tā - wǒ yě xiāng xìn yàn lái- Ta tin hắn. - Ta cũng tin Yến Lai.

真的去杀朔漠王了吧?
HSK 6
0:03s
zhēn de qù shā shuò mò wáng le ba ?hắn đi giết Sóc Mạc vương thật?

恐怕想议和都难了
HSK 4
0:03s
kǒng pà xiǎng yì hé dōu nán lee rằng muốn nghị hòa cũng khó.

难道真的无解了吗?
HSK 4
0:03s
nán dào zhēn de wú jiě le ma ?không thể giải được thật sao?

- 那我只有再去一趟云中 - 不可
HSK 4
0:03s
- nà wǒ zhǐ yǒu zài qù yī tàng yún zhōng - bù kěta chỉ còn cách - tới Vân Trung một chuyến. - Không được.

朔漠王的所有条件我都不会答应
HSK 4
0:03s
shuò mò wáng de suǒ yǒu tiáo jiàn wǒ dōu bú huì dā yìngTa sẽ không đáp ứng bất kì điều kiện nào của Sóc Mạc vương.

阿羽是我的希望
HSK 2
0:03s
ā yǔ shì wǒ de xī wàngA Vũ là hi vọng của ta,

都对不起他受的这些苦
HSK 4
0:03s
dōu duì bù qǐ tā shòu de zhè xiē kǔthì thật có lỗi với những khổ cực mà thằng bé đã chịu.

也丢不起这个人 不议和你打算怎么做?
HSK 7
0:03s
yě diū bù qǐ zhè ge rén bù yì hé nǐ dǎ suàn zěn me zuò ?cũng thấy mất thể diện. Không nghị hòa thì ngài định làm thế nào?

实在是让我有些难过
HSK 4
0:03s
shí zài shì ràng wǒ yǒu xiē nán guòQuả thật khiến thần hơi buồn đấy.

我怎么可能放弃望城的百姓?
HSK 4
0:03s
wǒ zěn me kě néng fàng qì wàng chéng de bǎi xìng ?Sao ta lại bỏ mặc bá tánh Vọng Thành được?

殿下可以不信我这个人
HSK 3
0:03s
diàn xià kě yǐ bù xìn wǒ zhè ge rénĐiện hạ có thể không tin ta