Cách dùng "有劳太傅担了罪名" (yǒu láo tài fù dān le zuì míng) trong hội thoại tiếng Trung
有劳太傅担了罪名
phiền thái phó gánh tội giúp rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
21:41
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 望城失守一事 | wàng chéng shī shǒu yī shì | Chuyện Vọng Thành thất thủ |
| 2▶ | 有劳太傅担了罪名 | yǒu láo tài fù dān le zuì míng | phiền thái phó gánh tội giúp rồi. |
| 3 | 朔漠的消息是我派人放的 梁蔷的倒戈 | shuò mò de xiāo xī shì wǒ pài rén fàng de liáng qiáng de dǎo gē | Sóc Mạc có được tin tức là do ta sai người gửi đi. Việc Lương Tường phản chiến cũng là do ta gợi ý. |
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 5 of 5)
HSK 6
0:03s
nǐ bú shì dà wáng zi shēn biān de rén ma ?Chẳng phải ngươi là người bên cạnh đại vương tử sao?

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
shǔ xià pīn sǐ shā le chū lái gěi dà wáng bào xìnThuộc hạ liều chết giết ra ngoài để báo tin cho đại vương!

HSK 6
0:03s
yí gè jiào xùn - shì - shuō dé duì duìPhải cho lũ man di Sóc Mạc một bài học nhớ đời! - Phải, nói đúng lắm. - Đúng vậy.

HSK 6
0:03s
- duì - zhī dào wǒ men de lì hài gāi gěi tā men yí gè jiào xùnNói hay lắm. Phải cho chúng một bài học.




