Cách dùng "但她要一张电视机票" (dàn tā yào yī zhāng diàn shì jī piào) trong hội thoại tiếng Trung
但她要一张电视机票
Nhưng chị ta muốn một tấm phiếu mua tivi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
20:28
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那不是好事吗 | nà bú shì hǎo shì ma | Đây là chuyện tốt mà. |
| 2▶ | 但她要一张电视机票 | dàn tā yào yī zhāng diàn shì jī piào | Nhưng chị ta muốn một tấm phiếu mua tivi. |
| 3 | 电视机票 | diàn shì jī piào | Phiếu mua tivi. |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 3 of 11)
HSK 7
0:03s
shuí zhèng jīng jié hūn de xiǎo liǎng kǒu zi jiā lǐ mǎi shàng xià pù acó vợ chồng trẻ nào kết hôn đàng hoàng lại mua giường tầng để trong nhà?

HSK 4
0:03s
zhè cì chǎng lǐ fēn fáng zi běn lái fāng mù yáng shì yào děng xià yī pī deLần này xưởng chia nhà, đáng lẽ Phương Mục Dương phải đợi đến lần sau,

HSK 4
0:03s
chǎng lǐ cái bù dé bù bǎ fáng zi fēn gěi tānên xưởng mới không thể không chia nhà cho cậu ta.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
dàn shì zhè zhǒng shì yě méi fǎ zhèng shí aNhưng chuyện thế này cũng không chứng thực được.

HSK 7
0:03s
nà zán men xiān gēn xǔ zhǔ rèn huì bào yī xià mǎ shàng huì bàoVậy chúng ta báo với chủ nhiệm Hứa đã. Báo luôn.

HSK 6
0:03s
nǐ men dōu gǎn chuǎng jìn lái yǒu shén me bù gǎn kàn deCác người đã dám xông vào thì có gì không dám nhìn chứ?

HSK 4
0:03s
fèi ní wǒ huái yí nǐ hé fāng mù yáng shì jiǎ jié hūnPhí Nghê, tôi nghi ngờ cô và Phương Mục Dương kết hôn giả.

HSK 6
0:03s
wāng kē zhǎng shuō le nǐ men xiǎo liǎng kǒu zài jiā bǎi gè shàng xià pùTrưởng phòng Uông nói vợ chồng hai người kê giường tầng trong nhà,

HSK 7
0:03s
ér qiě jié hūn dào xiàn zài jiā lǐ yì diǎn dòng jìng dōu méi yǒuvả lại kết hôn đến giờ mà ở nhà không có tí động tĩnh nào.

HSK 5
0:03s
nǐ men liǎng gè yě bú yào yǒu shén me xīn lǐ fù dānhai người cũng đừng có gánh nặng tâm lý.

HSK 7
0:03s
hǎo bù hǎo shì zhēn shì jiǎ yǐ jīng hé shí guò leĐược không? Chuyện là thật hay giả đều đã được xác thực,







