Cách dùng "但她要一张电视机票" (dàn tā yào yī zhāng diàn shì jī piào) trong hội thoại tiếng Trung
但她要一张电视机票
Nhưng chị ta muốn một tấm phiếu mua tivi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
20:28
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那不是好事吗 | nà bú shì hǎo shì ma | Đây là chuyện tốt mà. |
| 2▶ | 但她要一张电视机票 | dàn tā yào yī zhāng diàn shì jī piào | Nhưng chị ta muốn một tấm phiếu mua tivi. |
| 3 | 电视机票 | diàn shì jī piào | Phiếu mua tivi. |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 7 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ wāng xiǎo màn zhè ge kē zhǎng kě bú shì bái dāng deUông Hiểu Mạn em làm trưởng phòng không phải vô nghĩa đâu.

HSK 5
0:03s
gěi wǒ yī zhāng jiǎ de diàn shì jī piào hù nòng wǒ kuī nǐ men xiǎng dé chū láiCho tôi một tấm phiếu mua tivi giả để lừa tôi. Thế mà hai người cũng nghĩ ra được.

HSK 5
0:03s
zhè piào wǒ huà tǐng xiàng de ya zěn me bèi rèn chū lái leAnh vẽ phiếu giống lắm mà, sao lại bị phát hiện nhỉ?

HSK 3
0:03s
wǒ gěi nín zhè zhāng diàn shì jī piào de shí hòu jiù gēn nín shuō guòLúc tôi đưa phiếu mua tivi cho chị đã nói với chị rồi,

HSK 6
0:03s
dōu zhè ge shí hòu le nǐ hái gēn wǒ zhuāng shén me dà wěi ba láng neLúc này rồi cậu còn ra vẻ với tôi làm gì?

HSK 5
0:03s
bèi rén chá chū lái zěn me bàn nǐ yào hài sǐ wǒ ya fāng mù yángbị người ta tra ra thì sao? Cậu muốn hại chết tôi à, Phương Mục Dương?

HSK 4
0:03s
nà wǒ jiù zài xìn nǐ men yī huí yào shì zài bàn bù hǎo wǒ gēn nǐ shuōtôi tin cô cậu một lần nữa. Nếu còn không làm được, tôi nói với cô,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zhī qián nín xiàng mù zǔ de yán jiū chéng guǒ wǒ dōu yǐ jīng xué xí xiāo huà leEm đã học tập và tiếp thu thành quả nghiên cứu bên tổ dự án của thầy khi trước,

HSK 2
0:03s





