Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "得再想想别的办法" (dé zài xiǎng xiǎng bié de bàn fǎ) trong hội thoại tiếng Trung

得再想想别的办法

dé zài xiǎng xiǎng bié de bàn fǎ

Phải nghĩ cách khác thôi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
31:43
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1算来算去都不够suàn lái suàn qù dōu bù gòuTính tới tính lui vẫn không đủ.
2得再想想别的办法dé zài xiǎng xiǎng bié de bàn fǎPhải nghĩ cách khác thôi.
3睡不着shuì bù zheKhông ngủ được hả?

More Clips From Episode

Total 201 clips (Page 2 of 11)
对对对 你看看 走太急钥匙忘带了
HSK 4
0:03s
duì duì duì nǐ kàn kàn zǒu tài jí yào shi wàng dài leĐúng. Xem kìa. Đi vội quá quên cả chìa khóa.
在这儿 让冯琳同志等着啊 你看 在这呢
HSK 7
0:03s
zài zhè ér ràng féng lín tóng zhì děng zhe a nǐ kàn zài zhè neĐây này, để đồng chí Phùng Lâm phải chờ rồi. Cô xem, ở đây.
费霓 咱结婚剩那喜糖呢 柜子里
HSK 7
0:03s
fèi ní zán jié hūn shèng nà xǐ táng ne guì zi lǐPhí Nghê, kẹo cưới còn thừa của chúng ta đâu? Trong tủ.
这大老鼠 回头我好好收拾它
HSK 6
0:03s
zhè dà lǎo shǔ huí tóu wǒ hǎo hǎo shōu shí tāCon chuột này, hôm nào em sẽ xử nó.
我当年还是除四害的标兵呢
HSK 6
0:03s
wǒ dāng nián hái shì chú sì hài de biāo bīng neNgày xưa tôi còn là tấm gương diệt ruồi muỗi chuột gián đấy.
来 给你换一块 不用 来尝尝
HSK 3
0:03s
lái gěi nǐ huàn yī kuài bù yòng lái cháng chángNào. Đổi viên khác cho cô. Không cần đâu. Thử đi.
那要不吃点这个 不用麻烦
HSK 4
0:03s
nà yào bù chī diǎn zhè ge bù yòng má fánHay ăn cái này đi. - Ăn đi. - Không cần đâu.
我们俩都比较瘦 习惯了
HSK 4
0:03s
wǒ men liǎ dōu bǐ jiào shòu xí guàn leHai bọn tôi đều khá gầy. Quen rồi.
俩人结婚这么久了
HSK 4
0:03s
liǎ rén jié hūn zhè me jiǔ leHai người kết hôn lâu vậy rồi
方穆扬你这都不害臊你怎么
HSK 1
0:03s
fāng mù yáng nǐ zhè dōu bù hài sào nǐ zěn mePhương Mục Dương, sao anh chẳng biết ngại gì cả?
咱是两口子呀 我还能更不害臊呢
HSK 7
0:03s
zán shì liǎng kǒu zi ya wǒ hái néng gèng bù hài sào neHai chúng ta là vợ chồng, anh có thể mặt dày hơn cơ.
客人还在 外人在呢 行了
HSK 3
0:03s
kè rén hái zài wài rén zài ne xíng leKhách còn ở đây mà. Có người ngoài đấy. Được rồi.
挺好 你们俩这么好 我就放心了
HSK 4
0:03s
tǐng hǎo nǐ men liǎ zhè me hǎo wǒ jiù fàng xīn leTốt lắm. Hai người sống tốt thế này thì tôi yên tâm rồi.
厂里还有事 留下吃饭啊 对啊 不用了 吃一口吧
HSK 4
0:03s
chǎng lǐ hái yǒu shì liú xià chī fàn a duì a bù yòng le chī yī kǒu baTrong xưởng còn có việc. Ở lại ăn cơm đi. Đúng vậy. - Không cần đâu. - Ăn tí đi.
汪科长下班了啊 买菜去啊
HSK 2
0:03s
wāng kē zhǎng xià bān le a mǎi cài qù aTrưởng phòng Uông tan làm rồi à? Đi chợ à?
觉不觉得有什么奇怪的
HSK 3
0:03s
jué bù jué dé yǒu shén me qí guài decó thấy gì lạ không?
那你这么一说 是有点奇怪
HSK 3
0:03s
nà nǐ zhè me yī shuō shì yǒu diǎn qí guàiCô nói vậy thì đúng là hơi kì lạ.
以前我隔壁住着老吴科长两口子 隔三岔五呀
HSK 7
0:03s
yǐ qián wǒ gé bì zhù zhe lǎo wú kē zhǎng liǎng kǒu zi gé sān chà wǔ yaTrước kia hàng xóm của tôi là hai vợ chồng trưởng phòng Ngô, cứ vài ba hôm
现在搬来费霓这对小年轻
HSK 3
0:03s
xiàn zài bān lái fèi ní zhè duì xiǎo nián qīngBây giờ hai vợ chồng trẻ nhà Phí Nghê chuyển đến,
每天晚上愣是一点动静都没有 而且
HSK 7
0:03s
měi tiān wǎn shàng lèng shì yì diǎn dòng jìng dōu méi yǒu ér qiěmà tối nào cũng không có động tĩnh gì. Vả lại,