Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "电视机票从哪弄啊" (diàn shì jī piào cóng nǎ nòng a) trong hội thoại tiếng Trung

电视机票从哪弄啊

diàn shì jī piào cóng nǎ nòng a

Kiếm đâu ra phiếu mua tivi?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
20:37
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1电视机票diàn shì jī piàoPhiếu mua tivi.
2电视机票从哪弄啊diàn shì jī piào cóng nǎ nòng aKiếm đâu ra phiếu mua tivi?
3你是想买nǐ shì xiǎng mǎiEm muốn mua à?

More Clips From Episode

Total 201 clips (Page 4 of 11)
我们这心里也就都踏实了 就到此为止啊
HSK 6
0:03s
wǒ men zhè xīn lǐ yě jiù dōu tà shí le jiù dào cǐ wéi zhǐ achúng tôi cũng yên tâm rồi. Đến đây thôi.
这种事怎么核实啊 我和我的爱人睡觉
HSK 7
0:03s
zhè zhǒng shì zěn me hé shí a wǒ hé wǒ de ài rén shuì jiàoChuyện thế này xác thực kiểu gì? Lẽ nào tôi và vợ tôi
汪科长 咱们都是邻居
HSK 3
0:03s
wāng kē zhǎng zán men dōu shì lín jūTrưởng phòng Uông, chúng ta đều là hàng xóm,
我跟我爱人亲热的时候 一声都不敢发出来
HSK 7
0:03s
wǒ gēn wǒ ài rén qīn rè de shí hòu yī shēng dōu bù gǎn fā chū láikhi tôi và vợ thân mật không dám phát ra tiếng động,
我们 也不顾着谁了 我们都由着自己的性子来
HSK 6
0:03s
wǒ men yě bù gù zhe shuí le wǒ men dōu yóu zhe zì jǐ de xìng zi láichúng tôi cũng không kiêng dè ai nữa. Chúng tôi muốn làm gì thì làm.
不然你们都怀疑我们不是两口子 我没有
HSK 7
0:03s
bù rán nǐ men dōu huái yí wǒ men bú shì liǎng kǒu zi wǒ méi yǒuNếu không các người đều nghi ngờ chúng tôi không phải vợ chồng. Tôi không có.
你就是因为这个房子 看我跟方穆扬一直不顺眼
HSK 4
0:03s
nǐ jiù shì yīn wèi zhè ge fáng zi kàn wǒ gēn fāng mù yáng yì zhí bù shùn yǎncô vì căn nhà này mà luôn chướng mắt tôi và Phương Mục Dương.
今天你来的时候 我真以为你是来冰释前嫌的
HSK 3
0:03s
jīn tiān nǐ lái de shí hòu wǒ zhēn yǐ wéi nǐ shì lái bīng shì qián xián deHôm nay khi cô đến tôi thật sự cho rằng cô đến để xóa bỏ hiềm khích cũ,
没想到你是来打探我们的
HSK 1
0:03s
méi xiǎng dào nǐ shì lái dǎ tàn wǒ men dekhông ngờ cô đến để thăm dò chúng tôi.
你看看我们是不是真的两口子 不是
HSK 7
0:03s
nǐ kàn kàn wǒ men shì bú shì zhēn de liǎng kǒu zi bú shìcô cứ xem chúng tôi có phải vợ chồng thật không. Ơ không…
费霓你 这种话怎么说得出口的
HSK 4
0:03s
fèi ní nǐ zhè zhǒng huà zěn me shuō dé chū kǒu dePhí Nghê, cô… sao cô có thể nói những lời này chứ?
你们都能掀我们被窝
HSK 7
0:03s
nǐ men dōu néng xiān wǒ men bèi wōCác người có thể lật chăn của chúng tôi ra
也别光你们看了 让大家都来看看
HSK 4
0:03s
yě bié guāng nǐ men kàn le ràng dà jiā dōu lái kàn kànCũng đừng để mỗi mấy người nhìn. Gọi mọi người đến nhìn chung luôn.
大家伙都来看看啊 江棉一厂的许主任
HSK 7
0:03s
dà jiā huo dōu lái kàn kàn a jiāng mián yī chǎng de xǔ zhǔ rènMọi người đến mà xem chủ nhiệm Hứa của xưởng dệt bông số một
还有宣传科的领导 是怎么关心女职工的
HSK 5
0:03s
hái yǒu xuān chuán kē de lǐng dǎo shì zěn me guān xīn nǚ zhí gōng devà lãnh đạo phòng tuyên truyền - quan tâm nhân viên nữ như nào. - Được rồi.
这守着女职工跟她爱人睡觉 好了好了
HSK 5
0:03s
zhè shǒu zhe nǚ zhí gōng gēn tā ài rén shuì jiào hǎo le hǎo leCanh chừng nhân viên nữ và chồng cô ấy ngủ luôn này. Được rồi.
行了 得得得 赶紧 赶紧休息去吧 这大半夜的
HSK 4
0:03s
xíng le dé dé dé gǎn jǐn gǎn jǐn xiū xī qù ba zhè dà bàn yè deĐược rồi. Được rồi, mau, mau đi nghỉ đi. Nửa đêm rồi.
有什么事情明天再说 对对对 明明天再说
HSK 4
0:03s
yǒu shén me shì qíng míng tiān zài shuō duì duì duì míng míng tiān zài shuōcó gì để mai nói. Đúng. Để… để mai nói.
简直是胡闹
HSK 7
0:03s
jiǎn zhí shì hú nàoĐúng là làm bậy làm bạ.
是要负责任的 尤其你造谣的对象
HSK 5
0:03s
shì yào fù zé rèn de yóu qí nǐ zào yáo de duì xiàngsẽ phải chịu trách nhiệm. Nhất là khi đối tượng cô bịa đặt