Cách dùng "还差三百多" (hái chà sān bǎi duō) trong hội thoại tiếng Trung

háichàsānbǎiduō

Còn thiếu hơn 300 tệ.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
12:26
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1zǒuĐi.
2还差三百多hái chà sān bǎi duōCòn thiếu hơn 300 tệ.
3今儿下午冯琳给我整这么一出jīn ér xià wǔ féng lín gěi wǒ zhěng zhè me yī chūChiều nay Phùng Lâm làm vậy

More Clips From Episode

Total 201 clips (Page 6 of 11)
蚂蚁的肉也是肉 我就能多攒点了
HSK 7
0:03s
mǎ yǐ de ròu yě shì ròu wǒ jiù néng duō zǎn diǎn leThịt kiến cũng là thịt, em cũng có thể dành dụm nhiều hơn.

一码归一码 接着摇
HSK 6
0:03s
yī mǎ guī yī mǎ jiē zhe yáoChuyện gì ra chuyện đó, lắc tiếp đi.

汪科长都跟我说了
HSK 2
0:03s
wāng kē zhǎng dōu gēn wǒ shuō letrưởng phòng Uông nói với bọn chị rồi.

尽管用 不够的话 刘姐再给你去要 我
HSK 4
0:03s
jǐn guǎn yòng bù gòu de huà liú jiě zài gěi nǐ qù yào wǒCứ dùng thoải mái, nếu không đủ, chị Lưu đi lấy thêm cho em. Em…

不错哟 费霓 有眼光
HSK 6
0:03s
bù cuò yō fèi ní yǒu yǎn guāngĐược quá đấy, Phí Nghê, biết chọn lắm.

我绝对相信你和方穆扬是真夫妻
HSK 5
0:03s
wǒ jué duì xiāng xìn nǐ hé fāng mù yáng shì zhēn fū qīTôi hoàn toàn tin cô và Phương Mục Dương là vợ chồng thật.

小点声折腾吧
HSK 7
0:03s
xiǎo diǎn shēng zhē teng babé tiếng thôi,

小伙子来 这来 上海牌的
HSK 4
0:03s
xiǎo huǒ zi lái zhè lái shàng hǎi pái deChàng trai lại đây, lại đây. Hiệu Thượng Hải đấy.

小伙子 看一下收音机 再来啊
HSK 7
0:03s
xiǎo huǒ zi kàn yī xià shōu yīn jī zài lái aChàng trai, - xem đài đi. - Nhớ quay lại nhé.

小伙子 来块表呗 上海牌的
HSK 4
0:03s
xiǎo huǒ zi lái kuài biǎo bei shàng hǎi pái deChàng trai, mua đồng hồ đi, hiệu Thượng Hải đấy.

怎么只剩个壳了 知道什么叫组装吗
HSK 7
0:03s
zěn me zhǐ shèng gè ké le zhī dào shén me jiào zǔ zhuāng maSao chỉ có mỗi cái vỏ? Cậu có biết thế nào là đồ lắp ráp không?

这可都是我花大价钱淘来的
HSK 7
0:03s
zhè kě dōu shì wǒ huā dà jià qián táo lái deTôi phải bỏ ra số tiền lớn kiếm mấy thứ này đấy.

别看是二手货 但是配件齐全
HSK 7
0:03s
bié kàn shì èr shǒu huò dàn shì pèi jiàn qí quánTuy là hàng cũ, nhưng đầy đủ linh kiện.

你这衣服上弄得什么呀那么脏
HSK 5
0:03s
nǐ zhè yī fú shàng nòng dé shén me ya nà me zàngAnh làm gì mà quần áo bẩn thế?

你这以后要注意点儿 不要弄这么脏
HSK 4
0:03s
nǐ zhè yǐ hòu yào zhù yì diǎn ér bú yào nòng zhè me zàngSau này anh phải chú ý vào, đừng làm bẩn thế nữa,

不然还要买新的
HSK 5
0:03s
bù rán hái yào mǎi xīn denếu không lại phải mua bộ mới.

方穆扬回来得晚 我捎带手就给洗了
HSK 2
0:03s
fāng mù yáng huí lái de wǎn wǒ shāo dài shǒu jiù gěi xǐ lePhương Mục Dương về muộn, tôi tiện tay giặt luôn cho.

方穆扬可真有福气
HSK 7
0:03s
fāng mù yáng kě zhēn yǒu fú qìPhương Mục Dương có phúc thật.

老陈 再有半个月就退了
HSK 5
0:03s
lǎo chén zài yǒu bàn gè yuè jiù tuì leNửa tháng nữa Lão Trần nghỉ rồi,

但你也得给我个准信儿啊 到底还要等多久啊
HSK 4
0:03s
dàn nǐ yě dé gěi wǒ gè zhǔn xìn er a dào dǐ hái yào děng duō jiǔ aVậy cô cũng phải cho tôi câu trả lời chắc chắn chứ, rốt cuộc còn phải đợi bao lâu?