Cách dùng "一码归一码 接着摇" (yī mǎ guī yī mǎ jiē zhe yáo) trong hội thoại tiếng Trung

guī jiēzheyáo

Chuyện gì ra chuyện đó, lắc tiếp đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
21:15
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那还摇吗nà hái yáo maCó lắc tiếp không?
2一码归一码 接着摇yī mǎ guī yī mǎ jiē zhe yáoChuyện gì ra chuyện đó, lắc tiếp đi.
3费霓 许主任昨天晚上去他们家查房了 我也看见了fèi ní xǔ zhǔ rèn zuó tiān wǎn shàng qù tā men jiā chá fáng le wǒ yě kàn jiàn lePhí Nghê đó, tối qua chủ nhiệm Hứa đi kiểm tra nhà họ. Tôi cũng thấy rồi.

More Clips From Episode

Total 201 clips (Page 7 of 11)
那个 让你哥 准备一下材料
HSK 4
0:03s
nà ge ràng nǐ gē zhǔn bèi yī xià cái liàogì nhỉ, bảo anh cô chuẩn bị hồ sơ đi nhé.

但我一定会还你的 行
HSK 3
0:03s
dàn wǒ yí dìng huì hái nǐ de xíngnhưng em nhất định sẽ trả lại anh. Được,

你猜我得了个什么好东西
HSK 4
0:03s
nǐ cāi wǒ dé le gè shén me hǎo dōng xīAnh đoán xem em kiếm được thứ hay ho gì này?

我汪晓曼这个科长 可不是白当的
HSK 7
0:03s
wǒ wāng xiǎo màn zhè ge kē zhǎng kě bú shì bái dāng deUông Hiểu Mạn em làm trưởng phòng không phải vô nghĩa đâu.

给我一张假的电视机票糊弄我 亏你们想得出来
HSK 5
0:03s
gěi wǒ yī zhāng jiǎ de diàn shì jī piào hù nòng wǒ kuī nǐ men xiǎng dé chū láiCho tôi một tấm phiếu mua tivi giả để lừa tôi. Thế mà hai người cũng nghĩ ra được.

这票我画挺像的呀 怎么被认出来了
HSK 5
0:03s
zhè piào wǒ huà tǐng xiàng de ya zěn me bèi rèn chū lái leAnh vẽ phiếu giống lắm mà, sao lại bị phát hiện nhỉ?

我给您这张电视机票的时候 就跟您说过
HSK 3
0:03s
wǒ gěi nín zhè zhāng diàn shì jī piào de shí hòu jiù gēn nín shuō guòLúc tôi đưa phiếu mua tivi cho chị đã nói với chị rồi,

都这个时候了 你还跟我装什么大尾巴狼呢
HSK 6
0:03s
dōu zhè ge shí hòu le nǐ hái gēn wǒ zhuāng shén me dà wěi ba láng neLúc này rồi cậu còn ra vẻ với tôi làm gì?

被人查出来怎么办 你要害死我呀 方穆扬
HSK 5
0:03s
bèi rén chá chū lái zěn me bàn nǐ yào hài sǐ wǒ ya fāng mù yángbị người ta tra ra thì sao? Cậu muốn hại chết tôi à, Phương Mục Dương?

那我就再信你们一回 要是再办不好我跟你说
HSK 4
0:03s
nà wǒ jiù zài xìn nǐ men yī huí yào shì zài bàn bù hǎo wǒ gēn nǐ shuōtôi tin cô cậu một lần nữa. Nếu còn không làm được, tôi nói với cô,

现在还没到无路可走的时候呢
HSK 4
0:03s
xiàn zài hái méi dào wú lù kě zǒu de shí hòu nebây giờ vẫn chưa phải lúc cùng đường.

算上你姐的还差七十
HSK 3
0:03s
suàn shàng nǐ jiě de hái chà qī shítính cả tiền của chị anh vẫn còn thiếu 70 tệ.

算来算去都不够
HSK 4
0:03s
suàn lái suàn qù dōu bù gòuTính tới tính lui vẫn không đủ.

得再想想别的办法
HSK 3
0:03s
dé zài xiǎng xiǎng bié de bàn fǎPhải nghĩ cách khác thôi.

还在为电视机票的事发愁
HSK 6
0:03s
hái zài wèi diàn shì jī piào de shì fā chóuVẫn lo nghĩ chuyện phiếu mua tivi à?

你觉得结婚的意义是什么
HSK 5
0:03s
nǐ jué de jié hūn de yì yì shì shén meEm cảm thấy ý nghĩa của hôn nhân là gì?

那你的问题就是我的问题
HSK 2
0:03s
nà nǐ de wèn tí jiù shì wǒ de wèn títhì vấn đề của em cũng là vấn đề của anh.

我申请调离罗敏的工作小组
HSK 4
0:03s
wǒ shēn qǐng diào lí luó mǐn de gōng zuò xiǎo zǔem xin rời khỏi tổ công tác của La Mẫn.

之前您项目组的研究成果 我都已经学习消化了
HSK 5
0:03s
zhī qián nín xiàng mù zǔ de yán jiū chéng guǒ wǒ dōu yǐ jīng xué xí xiāo huà leEm đã học tập và tiếp thu thành quả nghiên cứu bên tổ dự án của thầy khi trước,

我希望可以调进您的项目组
HSK 2
0:03s
wǒ xī wàng kě yǐ diào jìn nín de xiàng mù zǔem mong được chuyển vào tổ dự án của thầy.