Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "更眼馋那娶了仙鹤的" (gèng yǎn chán nà qǔ le xiān hè de) trong hội thoại tiếng Trung

更眼馋那娶了仙鹤的

gèng yǎn chán nà qǔ le xiān hè de

Càng ghen tị với người lấy được tiên hạc,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
9:01
TMDB ID
289147
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1一人得道 鸡犬升天yī rén dé dào jī quǎn shēng tiānMột người đắc đạo, gà chó cũng thăng thiên.
2更眼馋那娶了仙鹤的gèng yǎn chán nà qǔ le xiān hè deCàng ghen tị với người lấy được tiên hạc,
3可以用鹤羽织出华锦 一家子都变成富翁地主kě yǐ yòng hè yǔ zhī chū huá jǐn yī jiā zǐ dōu biàn chéng fù wēng dì zhǔcó thể dùng lông hạc dệt nên gấm vóc lụa là, cả nhà đều trở thành phú ông địa chủ.

More Clips From Episode

Total 70 clips (Page 1 of 4)
我变成了个普通女人了
HSK 4
0:03s
wǒ biàn chéng le gè pǔ tōng nǚ rén leEm biến thành một người phụ nữ bình thường rồi.
满了 满了 你又下来干吗 过来
HSK 4
0:03s
mǎn le mǎn le nǐ yòu xià lái gàn má guò láiĐầy rồi, đầy rồi. Ngươi lại xuống đây làm gì? Qua đây.
不照做 现在就弄死你
HSK 3
0:03s
bù zhào zuò xiàn zài jiù nòng sǐ nǐKhông làm theo, bây giờ ta giết chết ngươi.
我媳妇天女啊 那那个骚哄哄的呢
HSK 6
0:03s
wǒ xí fù tiān nǚ a nà nà ge sāo hǒng hǒng de neVợ tôi là thiên nữ mà. Vậy còn con nhỏ lẳng lơ kia thì sao?
招来这么些难对付的 什么怪我啊 不是因为
HSK 7
0:03s
zhāo lái zhè me xiē nán duì fù de shén me guài wǒ a bú shì yīn wèirước về một đám khó đối phó như vậy. Sao lại trách ta? Chẳng phải là vì
你现在赶紧 把我们俩放了 我跟你说
HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài gǎn jǐn bǎ wǒ men liǎ fàng le wǒ gēn nǐ shuōngươi mau thả hai chúng ta ra. Ta nói cho ngươi biết,
如果你表现好的话 你争取个宽大处理
HSK 5
0:03s
rú guǒ nǐ biǎo xiàn hǎo de huà nǐ zhēng qǔ gè kuān dà chǔ lǐnếu ngươi biểu hiện tốt, thì có thể tranh thủ được sự khoan hồng.
看来实力也不行嘛 那是因为她没穿羽衣
HSK 6
0:03s
kàn lái shí lì yě bù xíng ma nà shì yīn wèi tā méi chuān yǔ yīXem ra thực lực cũng không được tốt cho lắm. Đó là vì cô ấy không mặc Vũ Y.
她只要穿了羽衣 就会引来天雷 让天雷劈了你
HSK 7
0:03s
tā zhǐ yào chuān le yǔ yī jiù huì yǐn lái tiān léi ràng tiān léi pī le nǐCô ấy chỉ cần mặc Vũ Y vào, là sẽ dẫn tới thiên lôi, để thiên lôi đánh chết ngươi.
你如果不把我们 马上放了的话 我告诉你
HSK 3
0:03s
nǐ rú guǒ bù bǎ wǒ men mǎ shàng fàng le de huà wǒ gào sù nǐNếu ngươi không thả chúng ta ra ngay, ta nói cho ngươi biết,
等他媳妇来 你肠子都悔青了
HSK 6
0:03s
děng tā xí fù lái nǐ cháng zi dōu huǐ qīng leđợi vợ cậu ta đến, ngươi có hối hận cũng không kịp đâu.
你们俩少吓唬我 我已经活了一千年
HSK 7
0:03s
nǐ men liǎ shǎo xià hǔ wǒ wǒ yǐ jīng huó le yī qiān niánHai người các ngươi đừng có dọa ta. Ta đã sống một nghìn năm rồi,
你是个口蜜腹剑的人
HSK 1
0:03s
nǐ shì gè kǒu mì fù jiàn de rénngươi là kẻ miệng mật lòng đao,
你们俩从我身上起来 行不行
HSK 4
0:03s
nǐ men liǎ cóng wǒ shēn shàng qǐ lái xíng bù xíngHai người mau đứng dậy khỏi người ta đi. Được không?
我有话说 说什么说
HSK 1
0:03s
wǒ yǒu huà shuō shuō shén me shuōTa có lời muốn nói. Nói cái gì mà nói.
总该让她申辩一下嘛 申辩什么 她刚才要弄死我
HSK 6
0:03s
zǒng gāi ràng tā shēn biàn yī xià ma shēn biàn shén me tā gāng cái yào nòng sǐ wǒCũng nên để cho cô ấy biện bạch một chút chứ. Biện bạch cái gì? Vừa rồi cô ta muốn giết tôi đó.
你到底有什么委屈 说来听听
HSK 6
0:03s
nǐ dào dǐ yǒu shén me wěi qū shuō lái tīng tīngRốt cuộc cô có uất ức gì, nói ra nghe xem nào.
这一点我很感兴趣 田螺姑娘 你快说说看
HSK 4
0:03s
zhè yì diǎn wǒ hěn gǎn xìng qù tián luó gū niáng nǐ kuài shuō shuō kànĐiểm này ta rất hứng thú. Ốc cô nương, cô mau nói xem.
你到底 是如这传说中 一样任劳任怨
HSK 5
0:03s
nǐ dào dǐ shì rú zhè chuán shuō zhōng yī yàng rèn láo rèn yuànRốt cuộc cô, có phải giống như trong truyền thuyết, chịu thương chịu khó,
还是一直都另有所图
HSK 4
0:03s
hái shì yì zhí dōu lìng yǒu suǒ túhay là luôn có mưu đồ khác?