Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "难道是瞎了吗" (nán dào shì xiā le ma) trong hội thoại tiếng Trung

难道是瞎了吗

nán dào shì xiā le ma

Chẳng lẽ mù rồi sao?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
9:30
TMDB ID
289147
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1娶我的时候怎么不嫌qǔ wǒ de shí hòu zěn me bù xiánLúc cưới ta sao không chê?
2难道是瞎了吗nán dào shì xiā le maChẳng lẽ mù rồi sao?
3不过是穷得娶不到媳妇bù guò shì qióng dé qǔ bú dào xí fùChẳng qua là nghèo đến mức không lấy được vợ thôi.

More Clips From Episode

Total 70 clips (Page 2 of 4)
我能有什么坏心思呢
HSK 1
0:03s
wǒ néng yǒu shén me huài xīn sī neTa có thể có tâm địa xấu xa gì chứ?
那农夫救了我一命
HSK 5
0:03s
nà nóng fū jiù le wǒ yī mìngNgười nông phu đó đã cứu ta một mạng.
我理应 报答他的恩情
HSK 7
0:03s
wǒ lǐ yīng bào dá tā de ēn qíngTa lẽ ra phải, báo đáp ân tình của chàng.
我嫁到他家给他做媳妇
HSK 6
0:03s
wǒ jià dào tā jiā gěi tā zuò xí fùTa gả đến nhà chàng làm vợ cho chàng.
他们上下十几口人
HSK 5
0:03s
tā men shàng xià shí jǐ kǒu rénNhà họ có hơn chục miệng ăn.
瞧着我有法术 能劳动
HSK 6
0:03s
qiáo zhe wǒ yǒu fǎ shù néng láo dòngThấy ta có pháp thuật, có thể lao động,
竟日日躺在床上睡大觉
HSK 7
0:03s
jìng rì rì tǎng zài chuáng shàng shuì dà juécả ngày chỉ nằm trên giường ngủ.
把所有的农活 都让我一个人做
HSK 4
0:03s
bǎ suǒ yǒu de nóng huó dōu ràng wǒ yí gè rén zuòBắt tất cả việc đồng áng, đều để một mình ta làm.
你就是太勤快了 才让这一家子人 都变得懒惰
HSK 7
0:03s
nǐ jiù shì tài qín kuài le cái ràng zhè yī jiā zǐ rén dōu biàn dé lǎn duòCô chính là quá siêng năng rồi, mới khiến cho cả nhà họ, đều trở nên lười biếng.
心生忌妒 常拿话挑唆
HSK 7
0:03s
xīn shēng jì dù cháng ná huà tiǎo suōliền sinh lòng đố kỵ, thường xuyên nói lời xúi giục.
一人得道 鸡犬升天
HSK 4
0:03s
yī rén dé dào jī quǎn shēng tiānMột người đắc đạo, gà chó cũng thăng thiên.
更眼馋那娶了仙鹤的
HSK 7
0:03s
gèng yǎn chán nà qǔ le xiān hè deCàng ghen tị với người lấy được tiên hạc,
更加嫌弃我生得丑陋
HSK 7
0:03s
gèng jiā xián qì wǒ shēng dé chǒu lòuCàng chê bai ta sinh ra xấu xí.
娶我的时候怎么不嫌
HSK 6
0:03s
qǔ wǒ de shí hòu zěn me bù xiánLúc cưới ta sao không chê?
不过是穷得娶不到媳妇
HSK 6
0:03s
bù guò shì qióng dé qǔ bú dào xí fùChẳng qua là nghèo đến mức không lấy được vợ thôi.
这个女的 她不能生孩子
HSK 1
0:03s
zhè ge nǚ de tā bù néng shēng hái zingười phụ nữ này, cô ta không thể sinh con.
那么能干有什么用 长得那么丑 还不是遭嫌弃
HSK 7
0:03s
nà me néng gàn yǒu shén me yòng zhǎng dé nà me chǒu hái bú shì zāo xián qìGiỏi giang như vậy thì có ích gì? Xấu xí như thế, chẳng phải vẫn bị ghét bỏ sao?
人心不足蛇吞象 那既然这样 你为什么不离开呢
HSK 4
0:03s
rén xīn bù zú shé tūn xiàng nà jì rán zhè yàng nǐ wèi shén me bù lí kāi neLòng người tham không đáy. Vậy nếu đã như thế, tại sao cô không rời đi?
想着怎么能从我身上 多赚些钱
HSK 4
0:03s
xiǎng zhe zěn me néng cóng wǒ shēn shàng duō zhuàn xiē qiánnghĩ xem làm sao có thể từ trên người ta, kiếm thêm chút tiền.
让我去村口卖螺汤
HSK 4
0:03s
ràng wǒ qù cūn kǒu mài luó tāngBắt ta ra đầu làng bán canh ốc.