Cách dùng "他们上下十几口人" (tā men shàng xià shí jǐ kǒu rén) trong hội thoại tiếng Trung
他们上下十几口人
Nhà họ có hơn chục miệng ăn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
8:24
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 又不要一文钱 | yòu bú yào yī wén qián | Lại không cần một đồng nào. |
| 2▶ | 他们上下十几口人 | tā men shàng xià shí jǐ kǒu rén | Nhà họ có hơn chục miệng ăn. |
| 3 | 瞧着我有法术 能劳动 | qiáo zhe wǒ yǒu fǎ shù néng láo dòng | Thấy ta có pháp thuật, có thể lao động, |
More Clips From Episode
Total 70 clips (Page 3 of 4)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
shuō yǐ jīng shuō hǎo le lín cūn de nǚ zǐNói là đã bàn xong rồi, là một cô gái ở làng bên.

HSK 7
0:03s
fēn míng jiù shì wǒ nà fū jūn yǔ nà nǚ zǐ àn tōng kuǎn qūRõ ràng là phu quân của ta, và cô gái đó lén lút qua lại với nhau.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
tǐng kě lián de nǐ zhè rén zěn me zhè me tiě shí xīn cháng athật đáng thương. Sao huynh lại, sắt đá lòng dạ như vậy?

HSK 7
0:03s
wǒ zhēn de lǎn de tīng nǐ men shuō zhè xiē nǐ men měi gè rén dōu tì tā qiú qíngTôi thật sự lười nghe các người nói những thứ này. Ai trong các người cũng xin tha cho cô ta,

HSK 6
0:03s
nán dào zhēn yǒu qíng kě yuán a què shí hěn kě lián wǒchẳng lẽ thật sự có tình huống đáng được thông cảm à? Đúng là rất đáng thương. Tôi.

HSK 3
0:03s
qí shí a jiù shì yù rén bù shū jiù shìThật ra là gặp phải người không tốt thôi. Đúng thế,

HSK 7
0:03s
guǎn nǐ men shì shèng mǔ xīn fàn làn hái shì wù shāng qí lèiMặc kệ các người là lòng thánh mẫu dâng trào hay là đồng loại thương nhau.








