Cách dùng "不好意思 我来晚了" (bù hǎo yì sī wǒ lái wǎn le) trong hội thoại tiếng Trung
不好意思 我来晚了
Ngại quá, tôi đến muộn mất rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
4:40
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 廖副总和廖总年轻的时候 一样地拼 | liào fù zǒng hé liào zǒng nián qīng de shí hòu yī yàng dì pīn | Phó tổng Liêu cũng nỗ lực hệt như chủ tịch hồi còn trẻ vậy. |
| 2▶ | 不好意思 我来晚了 | bù hǎo yì sī wǒ lái wǎn le | Ngại quá, tôi đến muộn mất rồi. |
| 3 | 廖副总 抽出时间过来太好了 | liào fù zǒng chōu chū shí jiān guò lái tài hǎo le | Phó tổng Liêu bớt chút thời gian đến đây, quý hóa quá. |
More Clips From Episode
Total 88 clips (Page 5 of 5)
HSK 5
0:03s
dà kě bù bì wǒ gēn jīng jīng shuí gēn shuí yaĐâu cần làm quá lên vậy. Quan hệ giữa tôi và Tinh Tinh thế nào?

HSK 6
0:03s
tā men xiàn zài kě shì chéng le nǐ de jiǎ fāng bà bà wǒ hái shì yǒu diǎn dān xīn deGiờ họ đã thành khách hàng thượng đế của cậu. Tớ vẫn hơi lo lắng.

HSK 6
0:03s
zhè bú shì yī kāi shǐ jiù gēn nǐ shuō le jīn tiān shì lái sā gǒu liáng de maChẳng phải ngay từ đầu đã nói với cậu hôm nay đến là để khoe tình cảm đó sao?

HSK 6
0:03s
bù guò guǎn tā làng bù làng màn nǐ kàn dà jiè zhǐ dōu dài shàng leNhưng lãng mạn hay không cũng đâu có sao. Cậu xem. Đeo chiếc nhẫn to đùng thế rồi

HSK 5
0:03s
bù jié hūn gǎo gè xiǎo péng yǒu hái děng shén me nekhông kết hôn, sinh một em bé thì còn đợi gì nữa?

HSK 6
0:03s
nǐ zhī dào bù zhī dào fāng zǒng jiān wèi shén me liàng zhe nǐ aCô có biết vì sao giám đốc Phương lại bơ cô không?

