Cách dùng "工作归工作 合租归合租" (gōng zuò guī gōng zuò hé zū guī hé zū) trong hội thoại tiếng Trung
工作归工作 合租归合租
Công việc là công việc, thuê nhà là thuê nhà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
32:21
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 搬不搬走咱看合同 对吧 | bān bù bān zǒu zán kàn hé tóng duì ba | Chuyển đi hay không phải dựa vào hợp đồng, đúng không? |
| 2▶ | 工作归工作 合租归合租 | gōng zuò guī gōng zuò hé zū guī hé zū | Công việc là công việc, thuê nhà là thuê nhà. |
| 3 | 咱不把这些事混成一锅粥 | zán bù bǎ zhè xiē shì hùn chéng yī guō zhōu | Hai ta không trộn lẫn với nhau. |
More Clips From Episode
Total 88 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
cǐ qíng cǐ jǐng wǒ tè bié xiǎng tí yī bēi wǒ tí yī bēi aNhân buổi hôm nay, tôi muốn nâng chén uống một ly. Tôi nâng ly nhé.

HSK 7
0:03s
yǐ chá dài jiǔ hǎo bù hǎo tài hǎo le duì bú duì zhè ge tí yì fēi cháng hǎoLấy trà thay rượu, được không? Rất tuyệt. Phải không? Đề xuất này rất hay.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
dōu zài chá lǐ xīn kǔ le xīn kǔ le xīn kǔ leTấm lòng ở hết trong chén. Vất vả rồi. Vất vả rồi.

HSK 4
0:03s
zhè ge nín tài kè qì le zhè dōu shì wǒ men yīng gāi zuò deCô khách sáo quá. Việc nên làm thôi.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
dàn nǐ fàng xīn zhè jiàn shì dōu shì wǒ zuò dé bú duìNhưng em yên tâm. Chuyện này đều là lỗi của anh.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
méi xiǎng dào bǎ pí qiú yòu gěi zán men tī le huí láiKhông ngờ lại đá trách nhiệm qua cho chúng ta.

HSK 3
0:03s
dàn shì zán men dà lǎo yé men bù gēn tā men yī bān jiàn shíNhưng đàn ông chúng ta không chấp nhặt với họ.







