Cách dùng "工作归工作 合租归合租" (gōng zuò guī gōng zuò hé zū guī hé zū) trong hội thoại tiếng Trung

gōngzuòguīgōngzuò guī

Công việc là công việc, thuê nhà là thuê nhà.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
32:21
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1搬不搬走咱看合同 对吧bān bù bān zǒu zán kàn hé tóng duì baChuyển đi hay không phải dựa vào hợp đồng, đúng không?
2工作归工作 合租归合租gōng zuò guī gōng zuò hé zū guī hé zūCông việc là công việc, thuê nhà là thuê nhà.
3咱不把这些事混成一锅粥zán bù bǎ zhè xiē shì hùn chéng yī guō zhōuHai ta không trộn lẫn với nhau.

More Clips From Episode

Total 88 clips (Page 5 of 5)
大可不必 我跟晶晶谁跟谁呀
HSK 5
0:03s
dà kě bù bì wǒ gēn jīng jīng shuí gēn shuí yaĐâu cần làm quá lên vậy. Quan hệ giữa tôi và Tinh Tinh thế nào?

那今天均摊啊 那不行
HSK 3
0:03s
nà jīn tiān jūn tān a nà bù xíngVậy hôm nay chia đều nhé. Thế thì không.

他们现在可是成了你的甲方爸爸 我还是有点担心的
HSK 6
0:03s
tā men xiàn zài kě shì chéng le nǐ de jiǎ fāng bà bà wǒ hái shì yǒu diǎn dān xīn deGiờ họ đã thành khách hàng thượng đế của cậu. Tớ vẫn hơi lo lắng.

这不是一开始就跟你说了 今天是来撒狗粮的吗
HSK 6
0:03s
zhè bú shì yī kāi shǐ jiù gēn nǐ shuō le jīn tiān shì lái sā gǒu liáng de maChẳng phải ngay từ đầu đã nói với cậu hôm nay đến là để khoe tình cảm đó sao?

不过 管它浪不浪漫 你看 大戒指都戴上了
HSK 6
0:03s
bù guò guǎn tā làng bù làng màn nǐ kàn dà jiè zhǐ dōu dài shàng leNhưng lãng mạn hay không cũng đâu có sao. Cậu xem. Đeo chiếc nhẫn to đùng thế rồi

不结婚 搞个小朋友 还等什么呢
HSK 5
0:03s
bù jié hūn gǎo gè xiǎo péng yǒu hái děng shén me nekhông kết hôn, sinh một em bé thì còn đợi gì nữa?

看把你给开心的
HSK 3
0:03s
kàn bǎ nǐ gěi kāi xīn deXem cậu vui chưa kìa.

你知道不知道方总监 为什么晾着你啊
HSK 6
0:03s
nǐ zhī dào bù zhī dào fāng zǒng jiān wèi shén me liàng zhe nǐ aCô có biết vì sao giám đốc Phương lại bơ cô không?