Cách dùng "那我以私人的名义说两句" (nà wǒ yǐ sī rén de míng yì shuō liǎng jù) trong hội thoại tiếng Trung
那我以私人的名义说两句
Vậy tôi lấy danh nghĩa cá nhân để nói vài câu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
16:56
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 参与杉立方酒店集团的顺利上市 才是我的荣幸 | cān yù shān lì fāng jiǔ diàn jí tuán de shùn lì shàng shì cái shì wǒ de róng xìng | để Tập đoàn khách sạn Sam Lập Phương thuận lợi lên sàn mới là vinh hạnh của tôi. |
| 2▶ | 那我以私人的名义说两句 | nà wǒ yǐ sī rén de míng yì shuō liǎng jù | Vậy tôi lấy danh nghĩa cá nhân để nói vài câu. |
| 3 | 以前呢 你一直在后台工作 | yǐ qián ne nǐ yì zhí zài hòu tái gōng zuò | Trước kia cô vẫn luôn làm ở khối hỗ trợ, |
More Clips From Episode
Total 88 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
cǐ qíng cǐ jǐng wǒ tè bié xiǎng tí yī bēi wǒ tí yī bēi aNhân buổi hôm nay, tôi muốn nâng chén uống một ly. Tôi nâng ly nhé.

HSK 7
0:03s
yǐ chá dài jiǔ hǎo bù hǎo tài hǎo le duì bú duì zhè ge tí yì fēi cháng hǎoLấy trà thay rượu, được không? Rất tuyệt. Phải không? Đề xuất này rất hay.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
dōu zài chá lǐ xīn kǔ le xīn kǔ le xīn kǔ leTấm lòng ở hết trong chén. Vất vả rồi. Vất vả rồi.

HSK 4
0:03s
zhè ge nín tài kè qì le zhè dōu shì wǒ men yīng gāi zuò deCô khách sáo quá. Việc nên làm thôi.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
dàn nǐ fàng xīn zhè jiàn shì dōu shì wǒ zuò dé bú duìNhưng em yên tâm. Chuyện này đều là lỗi của anh.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
méi xiǎng dào bǎ pí qiú yòu gěi zán men tī le huí láiKhông ngờ lại đá trách nhiệm qua cho chúng ta.

HSK 3
0:03s
dàn shì zán men dà lǎo yé men bù gēn tā men yī bān jiàn shíNhưng đàn ông chúng ta không chấp nhặt với họ.







