Cách dùng "那我以私人的名义说两句" (nà wǒ yǐ sī rén de míng yì shuō liǎng jù) trong hội thoại tiếng Trung
那我以私人的名义说两句
Vậy tôi lấy danh nghĩa cá nhân để nói vài câu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
16:56
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 参与杉立方酒店集团的顺利上市 才是我的荣幸 | cān yù shān lì fāng jiǔ diàn jí tuán de shùn lì shàng shì cái shì wǒ de róng xìng | để Tập đoàn khách sạn Sam Lập Phương thuận lợi lên sàn mới là vinh hạnh của tôi. |
| 2▶ | 那我以私人的名义说两句 | nà wǒ yǐ sī rén de míng yì shuō liǎng jù | Vậy tôi lấy danh nghĩa cá nhân để nói vài câu. |
| 3 | 以前呢 你一直在后台工作 | yǐ qián ne nǐ yì zhí zài hòu tái gōng zuò | Trước kia cô vẫn luôn làm ở khối hỗ trợ, |
More Clips From Episode
Total 88 clips (Page 5 of 5)
HSK 5
0:03s
dà kě bù bì wǒ gēn jīng jīng shuí gēn shuí yaĐâu cần làm quá lên vậy. Quan hệ giữa tôi và Tinh Tinh thế nào?

HSK 6
0:03s
tā men xiàn zài kě shì chéng le nǐ de jiǎ fāng bà bà wǒ hái shì yǒu diǎn dān xīn deGiờ họ đã thành khách hàng thượng đế của cậu. Tớ vẫn hơi lo lắng.

HSK 6
0:03s
zhè bú shì yī kāi shǐ jiù gēn nǐ shuō le jīn tiān shì lái sā gǒu liáng de maChẳng phải ngay từ đầu đã nói với cậu hôm nay đến là để khoe tình cảm đó sao?

HSK 6
0:03s
bù guò guǎn tā làng bù làng màn nǐ kàn dà jiè zhǐ dōu dài shàng leNhưng lãng mạn hay không cũng đâu có sao. Cậu xem. Đeo chiếc nhẫn to đùng thế rồi

HSK 5
0:03s
bù jié hūn gǎo gè xiǎo péng yǒu hái děng shén me nekhông kết hôn, sinh một em bé thì còn đợi gì nữa?

HSK 6
0:03s
nǐ zhī dào bù zhī dào fāng zǒng jiān wèi shén me liàng zhe nǐ aCô có biết vì sao giám đốc Phương lại bơ cô không?

