Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我干了 您随意啊" (wǒ gàn le nín suí yì a) trong hội thoại tiếng Trung

我干了 您随意啊

wǒ gàn le nín suí yì a

Tôi cạn ly, anh cứ tùy ý.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
7:48
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1幸福美满xìng fú měi mǎnhạnh phúc viên mãn.
2我干了 您随意啊wǒ gàn le nín suí yì aTôi cạn ly, anh cứ tùy ý.
3咱们都随zán men dōu suíHai ta đều tùy…

More Clips From Episode

Total 88 clips (Page 2 of 5)
我敬你 合作愉快 合作愉快
HSK 7
0:03s
wǒ jìng nǐ hé zuò yú kuài hé zuò yú kuàiTôi mời chị. Hợp tác vui vẻ. Hợp tác vui vẻ.

初次见面 我敬你一杯
HSK 7
0:03s
chū cì jiàn miàn wǒ jìng nǐ yī bēiLần đầu gặp mặt. Tôi kính cô một ly.

汪总监 我敬您一个
HSK 7
0:03s
wāng zǒng jiān wǒ jìng nín yí gèGiám đốc Uông, tôi mời anh một ly.

祝您事业有成 前途似锦
HSK 4
0:03s
zhù nín shì yè yǒu chéng qián tú shì jǐnChúc anh sự nghiệp thành công, tiền đồ xán lạn,

廖副总 我也敬您一杯
HSK 7
0:03s
liào fù zǒng wǒ yě jìng nín yī bēiPhó tổng Liêu, tôi cũng mời cô một ly.

行 心意尽到就好了
HSK 7
0:03s
xíng xīn yì jǐn dào jiù hǎo leThôi, có lòng là được rồi.

此情此景 我特别想提一杯 我提一杯啊
HSK 4
0:03s
cǐ qíng cǐ jǐng wǒ tè bié xiǎng tí yī bēi wǒ tí yī bēi aNhân buổi hôm nay, tôi muốn nâng chén uống một ly. Tôi nâng ly nhé.

以茶代酒好不好 太好了 对不对 这个提议非常好
HSK 7
0:03s
yǐ chá dài jiǔ hǎo bù hǎo tài hǎo le duì bú duì zhè ge tí yì fēi cháng hǎoLấy trà thay rượu, được không? Rất tuyệt. Phải không? Đề xuất này rất hay.

都能够顺顺利利 合作愉快
HSK 5
0:03s
dōu néng gòu shùn shùn lì lì hé zuò yú kuàiđều thuận buồm xuôi gió, hợp tác vui vẻ.

都在茶里 辛苦了 辛苦了 辛苦了
HSK 4
0:03s
dōu zài chá lǐ xīn kǔ le xīn kǔ le xīn kǔ leTấm lòng ở hết trong chén. Vất vả rồi. Vất vả rồi.

这个您太客气了 这都是我们应该做的
HSK 4
0:03s
zhè ge nín tài kè qì le zhè dōu shì wǒ men yīng gāi zuò deCô khách sáo quá. Việc nên làm thôi.

很多不合乎常理的财务报表
HSK 7
0:03s
hěn duō bù hé hū cháng lǐ de cái wù bào biǎorất nhiều báo cáo tài chính bất hợp lý,

请 咱们就该吃吃该喝喝
HSK 3
0:03s
qǐng zán men jiù gāi chī chī gāi hē hēMời. Chúng ta cứ ăn uống bình thường.

反正早说晚说
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng zǎo shuō wǎn shuōDù sao thì nói sớm hay muộn,

但你放心 这件事都是我做得不对
HSK 3
0:03s
dàn nǐ fàng xīn zhè jiàn shì dōu shì wǒ zuò dé bú duìNhưng em yên tâm. Chuyện này đều là lỗi của anh.

方云这个老狐狸真是厉害
HSK 7
0:03s
fāng yún zhè ge lǎo hú lí zhēn shì lì hàiCon cáo già Phương Vân này lợi hại thật.

没想到把皮球又给咱们踢了回来
HSK 3
0:03s
méi xiǎng dào bǎ pí qiú yòu gěi zán men tī le huí láiKhông ngờ lại đá trách nhiệm qua cho chúng ta.

但是咱们大老爷们 不跟他们一般见识
HSK 3
0:03s
dàn shì zán men dà lǎo yé men bù gēn tā men yī bān jiàn shíNhưng đàn ông chúng ta không chấp nhặt với họ.

有理有据 不卑不亢
HSK 6
0:03s
yǒu lǐ yǒu jù bù bēi bù kàngLập luận chặt chẽ, ứng xử chừng mực.

跟你说话呢 你想什么呢
HSK 2
0:03s
gēn nǐ shuō huà ne nǐ xiǎng shén me neĐang nói chuyện với anh đấy, đầu óc để đâu vậy?