Cách dùng "也就是说在诉讼出结果之前" (yě jiù shì shuō zài sù sòng chū jié guǒ zhī qián) trong hội thoại tiếng Trung
也就是说在诉讼出结果之前
Nghĩa là trước khi có kết quả kiện tụng,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:53
shì是
méi没
yǒu有
shòu寿
mìng命
jiāo交
yì易
de的
quán权
xiàn限
de的
“không có quyền hạn giao dịch tuổi thọ.”
LINE 0210:56
PLAYING SCENEyě也
jiù就
shì是
shuō说
zài在
sù诉
sòng讼
chū出
jié结
guǒ果
zhī之
qián前
“Nghĩa là trước khi có kết quả kiện tụng,”
LINE 0311:00
nǐ你
de的
yè业
jì绩
kě可
shì是
wèi为
líng零
“thành tích của cậu sẽ là số không.”
Show Information