Cách dùng "不断地鼓动我的师兄弟" (bù duàn dì gǔ dòng wǒ de shī xiōng dì) trong hội thoại tiếng Trung
不断地鼓动我的师兄弟
không ngừng xúi giục các sư huynh đệ của ta
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:42
yǐn尹
dài岱
yǐ以
bào报
chóu仇
wèi为
míng名
“Doãn Đại lấy danh nghĩa báo thù,”
LINE 0217:44
PLAYING SCENEbù不
duàn断
dì地
gǔ鼓
dòng动
wǒ我
de的
shī师
xiōng兄
dì弟
“không ngừng xúi giục các sư huynh đệ của ta”
LINE 0317:46
yǔ与
mó魔
jiào教
zéi贼
zi子
yìng硬
pīn拼
“liều mạng với bọn giặc Ma giáo.”
Show Information