Cách dùng "抱歉 抱歉 刚才忙忘了 没有第一时间来给你说" (bào qiàn bào qiàn gāng cái máng wàng le méi yǒu dì yī shí jiān lái gěi nǐ shuō) trong hội thoại tiếng Trung

bàoqiàn bàoqiàn gāngcáimángwàngle méiyǒushíjiānláigěishuō

Xin lỗi, xin lỗi Vừa rồi bận quên mất Không đến báo cho anh ngay lập tức

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:17
nǐ lǎo bǎn ne hái dǔ zài lù shàng

你老板呢 还堵在路上

Ông chủ của anh đâu Vẫn kẹt trên đường

LINE 0228:20
PLAYING SCENE
bào qiàn bào qiàn gāng cái máng wàng le méi yǒu dì yī shí jiān lái gěi nǐ shuō

抱歉 抱歉 刚才忙忘了 没有第一时间来给你说

Xin lỗi, xin lỗi Vừa rồi bận quên mất Không đến báo cho anh ngay lập tức

LINE 0328:22
lǎo bǎn yǐ jīng dào le lái le yī xiē gōng yìng shāng hé tóng háng zài péi zhe ne

老板已经到了 来了一些供应商和同行 在陪着呢

Ông chủ đã đến rồi Có một số nhà cung cấp và đồng nghiệp đến Đang tiếp khách

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E8
Timestamp28:20
TMDB ID259554