Cách dùng "肯定跟谁谁谁有一腿 怎么怎么怎么样的" (kěn dìng gēn shuí shuí shuí yǒu yī tuǐ zěn me zěn me zěn me yàng de) trong hội thoại tiếng Trung
肯定跟谁谁谁有一腿 怎么怎么怎么样的
Chắc chắn có quan hệ với ai đó Thế này thế nọ các kiểu
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:07
tā men dōu tīng shuō le shuō liáng dān níng yí gè nǚ rén zài yè chǎng zuò xiāo shòu
他们都听说了 说梁丹宁一个女人 在夜场做销售
“Họ đều nghe nói Rằng Lương Đan Ninh một người phụ nữ Làm sales ở chỗ đêm”
LINE 0220:11
PLAYING SCENEkěn dìng gēn shuí shuí shuí yǒu yī tuǐ zěn me zěn me zěn me yàng de
肯定跟谁谁谁有一腿 怎么怎么怎么样的
“Chắc chắn có quan hệ với ai đó Thế này thế nọ các kiểu”
LINE 0320:14
dōu都
duì对
wǒ我
kě可
hǎo好
qí奇
le了
“Đều tò mò về tôi lắm”
Show Information