Cách dùng "你一边砸我的饭碗 这年头我有份工打" (nǐ yī biān zá wǒ de fàn wǎn zhè nián tóu wǒ yǒu fèn gōng dǎ) trong hội thoại tiếng Trung
你一边砸我的饭碗 这年头我有份工打
một bên anh đập nát bát cơm của em. Thời buổi này em có việc làm,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:56
dàn nǐ néng bù néng bù yào wǒ yī biān tì nǐ huán zhài
但你能不能不要 我一边替你还债
“Nhưng anh có thể đừng một bên em trả nợ thay anh,”
LINE 0202:58
PLAYING SCENEnǐ yī biān zá wǒ de fàn wǎn zhè nián tóu wǒ yǒu fèn gōng dǎ
你一边砸我的饭碗 这年头我有份工打
“một bên anh đập nát bát cơm của em. Thời buổi này em có việc làm,”
LINE 0303:02
wǒ我
tǐng挺
bù不
róng容
yì易
de的
wǒ我
“em cũng chật vật lắm rồi.”
Show Information