Cách dùng "她有没有胆量去敬酒了 她没胆量没关系" (tā yǒu méi yǒu dǎn liàng qù jìng jiǔ le tā méi dǎn liàng méi guān xì) trong hội thoại tiếng Trung
她有没有胆量去敬酒了 她没胆量没关系
Cô ta có đủ dũng khí đi mời rượu không Cô ta không dám cũng không sao
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:00
tāng mǐ yǐ jīng qù quàn nà ge nǚ hái le xiàn zài jiù kàn
汤米已经去劝那个女孩了 现在就看
“Tommy đã đi khuyên cô gái đó rồi Giờ chỉ xem”
LINE 0232:02
PLAYING SCENEtā yǒu méi yǒu dǎn liàng qù jìng jiǔ le tā méi dǎn liàng méi guān xì
她有没有胆量去敬酒了 她没胆量没关系
“Cô ta có đủ dũng khí đi mời rượu không Cô ta không dám cũng không sao”
LINE 0332:06
yuàn愿
yì意
jìng敬
jiǔ酒
de的
měi美
nǚ女
yǒu有
dé得
shì是
“Người đẹp muốn mời rượu nhiều lắm”
Show Information