Cách dùng "我还要养孩子 多的我真的给不了" (wǒ hái yào yǎng hái zi duō de wǒ zhēn de gěi bù liǎo) trong hội thoại tiếng Trung
我还要养孩子 多的我真的给不了
Em còn phải nuôi con. Nhiều hơn em thực sự không thể.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:50
yí gè yuè yī wàn qí shí duì wǒ lái shuō yā lì yǐ jīng hěn dà le
一个月一万 其实对我来说压力已经很大了
“Một tháng một vạn, thực sự với em áp lực đã rất lớn.”
LINE 0204:53
PLAYING SCENEwǒ hái yào yǎng hái zi duō de wǒ zhēn de gěi bù liǎo
我还要养孩子 多的我真的给不了
“Em còn phải nuôi con. Nhiều hơn em thực sự không thể.”
LINE 0304:56
qí shí tā xiàng nǐ jiè qián wèi jīng wǒ de tóng yì shōu rù yě wèi yòng yú shēng huó
其实他向你借钱 未经我的同意 收入也未用于生活
“Thực ra hắn vay tiền anh, không có sự đồng ý của em, khoản tiền đó cũng không dùng cho sinh hoạt.”
Show Information