Cách dùng "你信不信 我把你那烂摊子买了" (nǐ xìn bù xìn wǒ bǎ nǐ nà làn tān zi mǎi le) trong hội thoại tiếng Trung

xìnxìn làntānzimǎile

Chú tin không Cháu mua đứt cái mớ tan nát của chú

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E47
Clip Timestamp
9:37
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我不 我现在有钱了 我就要往舞台中间站咧wǒ bù wǒ xiàn zài yǒu qián le wǒ jiù yào wǎng wǔ tái zhōng jiān zhàn liěCháu không chịu Giờ cháu có tiền rồi Cháu phải đứng giữa sân khấu
2你信不信 我把你那烂摊子买了nǐ xìn bù xìn wǒ bǎ nǐ nà làn tān zi mǎi leChú tin không Cháu mua đứt cái mớ tan nát của chú
3你那一片 我都给你买了 我把你们都赶走nǐ nà yī piàn wǒ dōu gěi nǐ mǎi le wǒ bǎ nǐ men dōu gǎn zǒuCả khu của chú, cháu mua hết Cháu đuổi hết các người đi

More Clips From Episode

Total 62 clips (Page 1 of 4)
两百块钱就弄了个这 两块钱一张 一百张嘛
HSK 6
0:03s
liǎng bǎi kuài qián jiù nòng le gè zhè liǎng kuài qián yī zhāng yì bǎi zhāng maHai trăm đồng mà chỉ được thế này à? Hai đồng một tờ, một trăm tờ đó.

对 别叨叨了 摆到摊上卖了就完了嘛 弄回来嘛
HSK 7
0:03s
duì bié dāo dāo le bǎi dào tān shàng mài le jiù wán le ma nòng huí lái maĐúng rồi, đừng cằn nhằn nữa. Bày ra sạp bán rồi là xong chuyện mà. Mang về đây thôi.

谁买呀 那儿还有一堆呢
HSK 5
0:03s
shuí mǎi ya nà ér hái yǒu yī duī neAi mà mua chứ? Bên đó vẫn còn cả đống kìa.

你咋好意思呢你 那有啥嘛
HSK 6
0:03s
nǐ zǎ hǎo yì si ne nǐ nà yǒu shá maAnh sao mặt dày thế hả? Có gì đâu chứ?

让她去缓缓去 缓缓去 有第一句就有第二句
HSK 2
0:03s
ràng tā qù huǎn huǎn qù huǎn huǎn qù yǒu dì yī jù jiù yǒu dì èr jùĐể dì đi tĩnh tâm chút, tĩnh tâm chút. Có câu đầu thì sẽ có câu thứ hai.

怪不得我说今天运气好呢 还弄了个三等奖呢
HSK 7
0:03s
guài bù dé wǒ shuō jīn tiān yùn qì hǎo ne hái nòng le gè sān děng jiǎng neThảo nào bác bảo hôm nay vận may. Còn trúng được giải ba nữa.

花姨 咱想吃随时吃 碎𪨊(小崽子)
HSK 6
0:03s
huā yí zán xiǎng chī suí shí chī suì sóng ( xiǎo zǎi zi )Dì Hoa, mình muốn ăn lúc nào cũng được. Cái thằng nhãi này.

真花 香啊 必须真的嘛
HSK 6
0:03s
zhēn huā xiāng a bì xū zhēn de maHoa thật đấy. Thơm thật. Đương nhiên phải thật rồi.

还真没见过这多花放一块儿呢
HSK 3
0:03s
hái zhēn méi jiàn guò zhè duō huā fàng yī kuài ér neChưa từng thấy nhiều hoa gom lại vậy luôn.

碎𪨊(小崽子) 你想啥呢
HSK 5
0:03s
suì sóng ( xiǎo zǎi zi ) nǐ xiǎng shá neThằng nhãi, mày nghĩ gì vậy hả?

小事 送啥呢 绕开我 送啥呢
HSK 2
0:03s
xiǎo shì sòng shá ne rào kāi wǒ sòng shá neChuyện nhỏ thôi. Tặng cái gì cơ? Lén tôi mà tặng cái gì hả?

我这辈子都不会再嫁了 你想啥呢
HSK 6
0:03s
wǒ zhè bèi zi dōu bú huì zài jià le nǐ xiǎng shá neCả đời này tôi sẽ không tái giá nữa. Cháu nghĩ gì vậy?

我咋可能把你往他这儿张罗呢
HSK 3
0:03s
wǒ zǎ kě néng bǎ nǐ wǎng tā zhè ér zhāng luó neSao chú có thể mai mối cháu cho nó được.

我咋可能把你插到他身上呢 我
HSK 5
0:03s
wǒ zǎ kě néng bǎ nǐ chā dào tā shēn shàng ne wǒSao chú lại đẩy cháu vào tay nó được. Cháu...

我咋了嘛 你说你咋了 舅 你别急
HSK 6
0:03s
wǒ zǎ le ma nǐ shuō nǐ zǎ le jiù nǐ bié jíCháu thì làm sao? Mày bảo mày làm sao? Cậu, cậu đừng nóng.

我的事 你就别掺和了
HSK 2
0:03s
wǒ de shì nǐ jiù bié chān huo leChuyện của tôi, anh đừng xen vào.

你先回 我得跟这货把话说明白
HSK 4
0:03s
nǐ xiān huí wǒ dé gēn zhè huò bǎ huà shuō míng báiCháu về trước đi. Dì phải nói cho rõ với cái thằng này.

你胆大忘了害怕了你
HSK 3
0:03s
nǐ dǎn dà wàng le hài pà le nǐMày to gan quên sợ rồi hả

咋 设个鸿门宴
HSK 7
0:03s
zǎ shè gè hóng mén yànSao, bày tiệc Hồng Môn à

我咋不敢想呢 咱现在 好歹也算
HSK 7
0:03s
wǒ zǎ bù gǎn xiǎng ne zán xiàn zài hǎo dǎi yě suànSao cháu không dám nghĩ chứ Bây giờ cháu Dù gì cũng coi như là