Cách dùng "但是我现在想通了" (dàn shì wǒ xiàn zài xiǎng tōng le) trong hội thoại tiếng Trung
但是我现在想通了
Nhưng bây giờ em đã nghĩ thông rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
14:11
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我怕自己负不起这个责任 不能成为一个合格的妈妈 | wǒ pà zì jǐ fù bù qǐ zhè ge zé rèn bù néng chéng wéi yí gè hé gé de mā mā | Em sợ mình không gánh nổi trách nhiệm đó. Không thể trở thành một người mẹ xứng đáng. |
| 2▶ | 但是我现在想通了 | dàn shì wǒ xiàn zài xiǎng tōng le | Nhưng bây giờ em đã nghĩ thông rồi. |
| 3 | 我觉得不管我们的宝宝 | wǒ jué de bù guǎn wǒ men de bǎo bǎo | Em nghĩ dù đứa con của chúng ta |
More Clips From Episode
Total 125 clips (Page 3 of 7)
HSK 6
0:03s
hūn yīn de běn zhì jiù shì liǎng gè rén zài yì qǐBản chất của hôn nhân là hai người ở bên nhau

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
yī shēng zěn me le kuài jìn lái tā gāng cái dòng leBác sĩ Có chuyện gì vậy Vào nhanh đi, anh ấy vừa cử động

HSK 6
0:03s
xǐng le shěn fǎ guān xǐng le tài hǎo le tài hǎo leTỉnh rồi, Thẩm phán Thẩm tỉnh rồi Tốt quá, tốt quá

HSK 3
0:03s
shén me shí hòu de shì gāng jiē de diàn huà nà zhè yàng beiLúc nào vậy Vừa nghe điện thoại xong Vậy thì thế này đi

HSK 3
0:03s
zán xià le bān yǐ hòu yì qǐ qù kàn kàn tā duìTan làm chúng ta cùng nhau đến thăm anh ấy Đúng rồi

HSK 1
0:03s
wǒ yě yào qù wǒ yě yào qù dōu qù dōu qùTôi cũng muốn đi, tôi cũng muốn đi Đi hết, đi hết

HSK 5
0:03s
rán hòu zài shān lǐ mí lù le bèi kùn zài le shān lǐrồi bị lạc trong núi. Bị mắc kẹt trong đó.











