Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你不会是发烧了吧" (nǐ bú huì shì fā shāo le ba) trong hội thoại tiếng Trung

你不会是发烧了吧

nǐ bú huì shì fā shāo le ba

Bạn không bị sốt chứ?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
38:10
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1没有比这 更适合锻炼的地方了méi yǒu bǐ zhè gèng shì hé duàn liàn de dì fāng leKhông có nơi nào rèn luyện tốt hơn nơi này
2你不会是发烧了吧nǐ bú huì shì fā shāo le baBạn không bị sốt chứ?
3还是我耳朵出毛病了 这都不像你说出来的话hái shì wǒ ěr duǒ chū máo bìng le zhè dōu bù xiàng nǐ shuō chū lái de huàHay là tai tôi có vấn đề rồi? Nghe không giống lời bạn nói chút nào

More Clips From Episode

Total 125 clips (Page 3 of 7)
你牺牲太大 你有远大的理想
HSK 7
0:03s
nǐ xī shēng tài dà nǐ yǒu yuǎn dà de lǐ xiǎnganh đã hy sinh quá nhiều Anh có lý tưởng lớn lao
婚姻的本质 就是两个人在一起
HSK 6
0:03s
hūn yīn de běn zhì jiù shì liǎng gè rén zài yì qǐBản chất của hôn nhân là hai người ở bên nhau
我愿意为你做这些
HSK 3
0:03s
wǒ yuàn yì wèi nǐ zuò zhè xiēanh sẵn lòng làm những điều này vì em
你尽心尽力地照顾我
HSK 3
0:03s
nǐ jìn xīn jìn lì dì zhào gù wǒanh hết lòng hết sức chăm sóc em
心里挺过意不去的
HSK 7
0:03s
xīn lǐ tǐng guò yì bù qù delòng cứ áy náy mãi
没事的 其实
HSK 3
0:03s
méi shì de qí shíKhông sao đâu, thật ra thì
谁让你是舒庭长呢
HSK 2
0:03s
shuí ràng nǐ shì shū tíng zhǎng neAi bảo anh là Chánh án Thư chứ
让我等你下班
HSK 2
0:03s
ràng wǒ děng nǐ xià bānĐể tôi đợi anh tan làm
你怎么没有履行承诺呢
HSK 6
0:03s
nǐ zěn me méi yǒu lǚ xíng chéng nuò neSao anh lại không giữ lời hứa vậy
我们要一起去好多好多地方
HSK 3
0:03s
wǒ men yào yì qǐ qù hǎo duō hǎo duō dì fāngChúng ta sẽ cùng nhau đến thật nhiều nơi
你什么时候才会醒过来
HSK 4
0:03s
nǐ shén me shí hòu cái huì xǐng guò láiBao giờ anh mới tỉnh lại đây
现在换做我照顾你了
HSK 3
0:03s
xiàn zài huàn zuò wǒ zhào gù nǐ leBây giờ đến lượt tôi chăm sóc anh rồi
医生 怎么了 快进来 他刚才动了
HSK 3
0:03s
yī shēng zěn me le kuài jìn lái tā gāng cái dòng leBác sĩ Có chuyện gì vậy Vào nhanh đi, anh ấy vừa cử động
醒了 沈法官醒了 太好了 太好了
HSK 6
0:03s
xǐng le shěn fǎ guān xǐng le tài hǎo le tài hǎo leTỉnh rồi, Thẩm phán Thẩm tỉnh rồi Tốt quá, tốt quá
什么时候的事 刚接的电话 那这样呗
HSK 3
0:03s
shén me shí hòu de shì gāng jiē de diàn huà nà zhè yàng beiLúc nào vậy Vừa nghe điện thoại xong Vậy thì thế này đi
咱下了班以后一起去看看他 对
HSK 3
0:03s
zán xià le bān yǐ hòu yì qǐ qù kàn kàn tā duìTan làm chúng ta cùng nhau đến thăm anh ấy Đúng rồi
我也要去 我也要去 都去 都去
HSK 1
0:03s
wǒ yě yào qù wǒ yě yào qù dōu qù dōu qùTôi cũng muốn đi, tôi cũng muốn đi Đi hết, đi hết
大脑一片空白
HSK 7
0:03s
dà nǎo yí piàn kòng báiĐầu óc trống rỗng hết.
好多事情都想不起来了
HSK 3
0:03s
hǎo duō shì qíng dōu xiǎng bù qǐ lái leNhiều thứ không nhớ ra được nữa.
我突然想起来一些事情
HSK 3
0:03s
wǒ tū rán xiǎng qǐ lái yī xiē shì qíngEm chợt nhớ ra vài chuyện.