Cách dùng "你不会是发烧了吧" (nǐ bú huì shì fā shāo le ba) trong hội thoại tiếng Trung

huìshìshāoleba

Bạn không bị sốt chứ?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
38:10
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1没有比这 更适合锻炼的地方了méi yǒu bǐ zhè gèng shì hé duàn liàn de dì fāng leKhông có nơi nào rèn luyện tốt hơn nơi này
2你不会是发烧了吧nǐ bú huì shì fā shāo le baBạn không bị sốt chứ?
3还是我耳朵出毛病了 这都不像你说出来的话hái shì wǒ ěr duǒ chū máo bìng le zhè dōu bù xiàng nǐ shuō chū lái de huàHay là tai tôi có vấn đề rồi? Nghe không giống lời bạn nói chút nào

More Clips From Episode

Total 125 clips (Page 5 of 7)
在舒庭的领导下 加油干吧 好
HSK 5
0:03s
zài shū tíng de lǐng dǎo xià jiā yóu gàn ba hǎoDưới sự lãnh đạo của Chánh án Thư, cố lên nào! Được rồi.

谢谢 谢谢 好
HSK 1
0:03s
xiè xiè xiè xiè hǎoCảm ơn, cảm ơn. Tốt lắm.

祝您长命百岁
HSK 4
0:03s
zhù nín cháng mìng bǎi suìCháu chúc ông sống lâu trăm tuổi ạ.

开启事业第二春
HSK 6
0:03s
kāi qǐ shì yè dì èr chūnbắt đầu chương mới trong sự nghiệp

来 谢谢大家 来 一起一起一起
HSK 2
0:03s
lái xiè xiè dà jiā lái yì qǐ yì qǐ yì qǐNào, cảm ơn mọi người Nào, cùng nhau cùng nhau

我这改成厨子了 这这 出了门
HSK 6
0:03s
wǒ zhè gǎi chéng chú zi le zhè zhè chū le ménTôi chuyển sang làm đầu bếp rồi Cái này... ra ngoài đường

我都不敢提师父的名号
HSK 6
0:03s
wǒ dōu bù gǎn tí shī fù de míng hàotôi cũng không dám nhắc đến tên sư phụ đâu

这第二杯酒 我敬大家伙
HSK 7
0:03s
zhè dì èr bēi jiǔ wǒ jìng dà jiā huoLy rượu thứ hai này, tôi xin kính mời tất cả mọi người.

生意兴隆 生意越做越好
HSK 7
0:03s
shēng yì xìng lóng shēng yì yuè zuò yuè hǎoChúc làm ăn phát đạt, buôn bán ngày càng thuận lợi hơn.

我要敬一下我们家领导
HSK 7
0:03s
wǒ yào jìng yī xià wǒ men jiā lǐng dǎotôi muốn kính mời người lãnh đạo của gia đình tôi.

以后咱们这个家 就指望舒庭长
HSK 7
0:03s
yǐ hòu zán men zhè ge jiā jiù zhǐ wàng shū tíng zhǎngSau này gia đình mình trông cậy vào Chánh án Thư

行了行了 你赶紧上菜吧
HSK 4
0:03s
xíng le xíng le nǐ gǎn jǐn shàng cài baThôi thôi, anh mau dọn món đi.

退休快乐 来 大家一起 来来来
HSK 5
0:03s
tuì xiū kuài lè lái dà jiā yì qǐ lái lái láinghỉ hưu vui vẻ! Nào, cùng nhau nào. Nào nào nào!

放这吧 你做的 我放心
HSK 3
0:03s
fàng zhè ba nǐ zuò de wǒ fàng xīnĐể đây đi Việc anh làm, tôi yên tâm

这个事 我也早该跟您提前交流了
HSK 4
0:03s
zhè ge shì wǒ yě zǎo gāi gēn nín tí qián jiāo liú leChuyện này lẽ ra tôi phải trao đổi với anh sớm hơn

其实我觉得非诉还挺有意思的
HSK 7
0:03s
qí shí wǒ jué de fēi sù hái tǐng yǒu yì si dethật ra tôi thấy công việc đó cũng khá thú vị

也特别感谢您 因为您让我有机会
HSK 4
0:03s
yě tè bié gǎn xiè nín yīn wèi nín ràng wǒ yǒu jī huìTôi cũng rất cảm ơn anh Vì anh đã cho tôi cơ hội

但是我觉得 适合自己的才是最好的
HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ jué de shì hé zì jǐ de cái shì zuì hǎo deNhưng tôi nghĩ Thứ phù hợp với mình mới là tốt nhất

让你受委屈了 我是想赶紧把你调回来的
HSK 6
0:03s
ràng nǐ shòu wěi qū le wǒ shì xiǎng gǎn jǐn bǎ nǐ diào huí lái deĐã khiến em chịu oan ức rồi Anh đã định gọi em về ngay

没想到你找到新舞台了
HSK 5
0:03s
méi xiǎng dào nǐ zhǎo dào xīn wǔ tái leKhông ngờ em lại tìm được sân khấu mới