Cách dùng "然后在山里迷路了 被困在了山里" (rán hòu zài shān lǐ mí lù le bèi kùn zài le shān lǐ) trong hội thoại tiếng Trung
然后在山里迷路了 被困在了山里
rồi bị lạc trong núi. Bị mắc kẹt trong đó.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:23
wǒ我
yǒu有
yī一
cì次
qù去
wài外
diào调
“Có lần em đi công tác ngoài thực địa,”
LINE 0225:25
PLAYING SCENErán hòu zài shān lǐ mí lù le bèi kùn zài le shān lǐ
然后在山里迷路了 被困在了山里
“rồi bị lạc trong núi. Bị mắc kẹt trong đó.”
LINE 0325:30
zài在
xiǎo小
péng棚
zi子
lǐ里
zhù住
le了
yí一
gè个
wǎn晚
shàng上
“Ngủ một đêm trong cái lán nhỏ.”
Show Information