Cách dùng "然后在山里迷路了 被困在了山里" (rán hòu zài shān lǐ mí lù le bèi kùn zài le shān lǐ) trong hội thoại tiếng Trung

ránhòuzàishānle bèikùnzàileshān

rồi bị lạc trong núi. Bị mắc kẹt trong đó.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:23
yǒu
wài
diào

Có lần em đi công tác ngoài thực địa,

LINE 0225:25
PLAYING SCENE
rán hòu zài shān lǐ mí lù le bèi kùn zài le shān lǐ

然后在山里迷路了 被困在了山里

rồi bị lạc trong núi. Bị mắc kẹt trong đó.

LINE 0325:30
zài
xiǎo
péng
zi
zhù
le
wǎn
shàng

Ngủ một đêm trong cái lán nhỏ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E26
Timestamp25:25
TMDB ID261675