Cách dùng "然后在山里迷路了 被困在了山里" (rán hòu zài shān lǐ mí lù le bèi kùn zài le shān lǐ) trong hội thoại tiếng Trung
然后在山里迷路了 被困在了山里
rồi bị lạc trong núi. Bị mắc kẹt trong đó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
25:25
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我有一次去外调 | wǒ yǒu yī cì qù wài diào | Có lần em đi công tác ngoài thực địa, |
| 2▶ | 然后在山里迷路了 被困在了山里 | rán hòu zài shān lǐ mí lù le bèi kùn zài le shān lǐ | rồi bị lạc trong núi. Bị mắc kẹt trong đó. |
| 3 | 在小棚子里住了一个晚上 | zài xiǎo péng zi lǐ zhù le yí gè wǎn shàng | Ngủ một đêm trong cái lán nhỏ. |
More Clips From Episode
Total 125 clips (Page 5 of 7)
HSK 2
0:03s
lái xiè xiè dà jiā lái yì qǐ yì qǐ yì qǐNào, cảm ơn mọi người Nào, cùng nhau cùng nhau

HSK 6
0:03s
wǒ zhè gǎi chéng chú zi le zhè zhè chū le ménTôi chuyển sang làm đầu bếp rồi Cái này... ra ngoài đường

HSK 7
0:03s
zhè dì èr bēi jiǔ wǒ jìng dà jiā huoLy rượu thứ hai này, tôi xin kính mời tất cả mọi người.

HSK 7
0:03s
shēng yì xìng lóng shēng yì yuè zuò yuè hǎoChúc làm ăn phát đạt, buôn bán ngày càng thuận lợi hơn.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yǐ hòu zán men zhè ge jiā jiù zhǐ wàng shū tíng zhǎngSau này gia đình mình trông cậy vào Chánh án Thư

HSK 5
0:03s
tuì xiū kuài lè lái dà jiā yì qǐ lái lái láinghỉ hưu vui vẻ! Nào, cùng nhau nào. Nào nào nào!

HSK 4
0:03s
zhè ge shì wǒ yě zǎo gāi gēn nín tí qián jiāo liú leChuyện này lẽ ra tôi phải trao đổi với anh sớm hơn

HSK 7
0:03s
qí shí wǒ jué de fēi sù hái tǐng yǒu yì si dethật ra tôi thấy công việc đó cũng khá thú vị

HSK 4
0:03s
yě tè bié gǎn xiè nín yīn wèi nín ràng wǒ yǒu jī huìTôi cũng rất cảm ơn anh Vì anh đã cho tôi cơ hội

HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ jué de shì hé zì jǐ de cái shì zuì hǎo deNhưng tôi nghĩ Thứ phù hợp với mình mới là tốt nhất

HSK 6
0:03s
ràng nǐ shòu wěi qū le wǒ shì xiǎng gǎn jǐn bǎ nǐ diào huí lái deĐã khiến em chịu oan ức rồi Anh đã định gọi em về ngay

HSK 5
0:03s






