Cách dùng "我都不敢提师父的名号" (wǒ dōu bù gǎn tí shī fù de míng hào) trong hội thoại tiếng Trung

dōugǎnshīdemínghào

tôi cũng không dám nhắc đến tên sư phụ đâu

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
33:19
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我这改成厨子了 这这 出了门wǒ zhè gǎi chéng chú zi le zhè zhè chū le ménTôi chuyển sang làm đầu bếp rồi Cái này... ra ngoài đường
2我都不敢提师父的名号wǒ dōu bù gǎn tí shī fù de míng hàotôi cũng không dám nhắc đến tên sư phụ đâu
3来 师父 祝您退休快乐 练老板lái shī fù zhù nín tuì xiū kuài lè liàn lǎo bǎnNào, sư phụ Chúc sư phụ nghỉ hưu vui vẻ Chủ Luyện

More Clips From Episode

Total 125 clips (Page 2 of 7)
我去给你拿热水 不用不用
HSK 3
0:03s
wǒ qù gěi nǐ ná rè shuǐ bù yòng bù yòngĐể anh đi lấy nước nóng cho em. Thôi thôi, không cần đâu.

你知道 为什么一直担心生孩子吗
HSK 3
0:03s
nǐ zhī dào wèi shén me yì zhí dān xīn shēng hái zi maAnh có biết không, tại sao em cứ lo chuyện sinh con không?

但是我现在想通了
HSK 2
0:03s
dàn shì wǒ xiàn zài xiǎng tōng leNhưng bây giờ em đã nghĩ thông rồi.

他漂不漂亮 聪不聪明
HSK 6
0:03s
tā piāo bù piào liàng cōng bù cōng míngcó xinh hay không, thông minh hay không,

我也一定会竭尽全力的
HSK 7
0:03s
wǒ yě yí dìng huì jié jìn quán lì deVà em nhất định sẽ cố hết sức mình

让他快快乐乐 健健康康地成长
HSK 5
0:03s
ràng tā kuài kuài lè lè jiàn jiàn kāng kāng dì chéng zhǎngđể con được vui vẻ, khỏe mạnh mà lớn lên.

你放心 我们一定会是合格的父母的
HSK 4
0:03s
nǐ fàng xīn wǒ men yí dìng huì shì hé gé de fù mǔ deEm yên tâm đi. Chúng ta nhất định sẽ là những bậc cha mẹ xứng đáng.

当年我妈挨打 头破血流
HSK 5
0:03s
dāng nián wǒ mā ái dǎ tóu pò xuè liúNgày trước mẹ tôi bị đánh Đầu bể máu chảy

亚军你听我说 你千万别这么想
HSK 6
0:03s
yà jūn nǐ tīng wǒ shuō nǐ qiān wàn bié zhè me xiǎngÁ Quân, nghe tôi nói này Bạn tuyệt đối đừng nghĩ vậy

家暴这件事情是绝对错的
HSK 5
0:03s
jiā bào zhè jiàn shì qíng shì jué duì cuò deBạo lực gia đình là điều hoàn toàn sai trái

跟你没有任何关系 这件事情不怪你
HSK 5
0:03s
gēn nǐ méi yǒu rèn hé guān xì zhè jiàn shì qíng bù guài nǐKhông liên quan gì đến bạn cả Chuyện này không phải lỗi của bạn

就算是大人也会觉得很可怕 很恐怖 再说了
HSK 7
0:03s
jiù suàn shì dà rén yě huì jué de hěn kě pà hěn kǒng bù zài shuō leNgay cả người lớn cũng sẽ cảm thấy rất sợ hãi Rất kinh khủng Hơn nữa

妈妈没有保护好你 不是你的责任
HSK 4
0:03s
mā mā méi yǒu bǎo hù hǎo nǐ bú shì nǐ de zé rènMẹ đã không bảo vệ được bạn Đó không phải trách nhiệm của bạn

你记住 你要是有任何需要帮忙的事情
HSK 4
0:03s
nǐ jì zhù nǐ yào shì yǒu rèn hé xū yào bāng máng de shì qíngBạn nhớ nhé Nếu bạn có bất kỳ chuyện gì cần giúp đỡ

谢谢你 秦律师 好
HSK 4
0:03s
xiè xiè nǐ qín lǜ shī hǎoCảm ơn bạn, Luật sư Tần Được rồi

哪有你说得那么夸张
HSK 6
0:03s
nǎ yǒu nǐ shuō dé nà me kuā zhāngĐâu có cường điệu như bạn nói vậy

我呢 就是能多帮一个人 就多帮一个
HSK 4
0:03s
wǒ ne jiù shì néng duō bāng yí gè rén jiù duō bāng yí gèCòn tôi thì Chỉ là giúp thêm được một người Thì giúp thêm một người thôi

我都给你分好了
HSK 1
0:03s
wǒ dōu gěi nǐ fēn hǎo leanh đã chia sẵn cho em rồi

一定要记得按时按量吃 我们一起努力
HSK 4
0:03s
yí dìng yào jì de àn shí àn liàng chī wǒ men yì qǐ nǔ lìNhớ uống đúng giờ đúng liều nhé Chúng ta cùng cố gắng

那不如就开个羊汤馆
HSK 4
0:03s
nà bù rú jiù kāi gè yáng tāng guǎnthì thôi mở quán súp cừu luôn