Cách dùng "谢谢 谢谢 好" (xiè xiè xiè xiè hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
谢谢 谢谢 好
Cảm ơn, cảm ơn. Tốt lắm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
31:47
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 小沈也归队了 咱们家事庭难得聚这么齐 | xiǎo shěn yě guī duì le zán men jiā shì tíng nán dé jù zhè me qí | Tiểu Thẩm cũng trở lại rồi. Tòa Gia đình chúng ta hiếm khi họp đủ mặt vậy. |
| 2▶ | 谢谢 谢谢 好 | xiè xiè xiè xiè hǎo | Cảm ơn, cảm ơn. Tốt lắm. |
| 3 | 不错 真香 好 咱们准备 咱们一起 来 | bù cuò zhēn xiāng hǎo zán men zhǔn bèi zán men yì qǐ lái | Không tệ đó. Thơm thật. Nào, chuẩn bị nào, chúng ta cùng nhau nào! |
More Clips From Episode
Total 125 clips (Page 4 of 7)
HSK 5
0:03s
rán hòu zài shān lǐ mí lù le bèi kùn zài le shān lǐrồi bị lạc trong núi. Bị mắc kẹt trong đó.

HSK 7
0:03s
nán péng yǒu dōu shòu shāng le yǒu nǎ ge nǚ péng yǒu xià shǒu zhè me hěn deBạn trai bị thương như vậy rồi, bạn gái nào lại nỡ lòng vậy chứ?

HSK 4
0:03s
gǎn jǐn de kuài diǎn xiǎo xīn diǎn wǒ zuò nǐ chē leNhanh lên nào Nhanh lên, cẩn thận thôi Tôi đi xe anh nhé

HSK 3
0:03s
wǒ zhè quē dé de péng yǒu bǎ nǚ péng yǒu dài dào yī yuàn láiThằng bạn vô tâm của tôi Còn dẫn cả bạn gái vào bệnh viện

HSK 6
0:03s
wǒ dōu chéng zhè yàng le huán gěi rén chī gǒu liáng neTôi đang nằm thế này mà Còn bắt người ta ăn cẩu lương

HSK 4
0:03s
wǒ xiū gè jiǎ yě bù ràng rén qīng jìng nǐ shuō nǐ zhèTôi nghỉ một chút cũng không được yên Anh thật sự là...

HSK 5
0:03s
hái xiū xī shén me ya wǒ xiàn zài jiù néng cān jiā gōng zuòNghỉ ngơi gì nữa Tôi đi làm được ngay bây giờ luôn

HSK 4
0:03s
wǒ bú huì cuò guò le gāo yuàn de rù zhí shí jiān baTôi sẽ không bỏ lỡ đâu Thời hạn nhận việc ở Tòa án Nhân dân Cấp cao đúng không

HSK 7
0:03s
xíng le zhè xiē shì nǐ jiù bù yòng cāo xīn le hǎo hǎo yǎng shāngThôi, mấy chuyện đó anh không cần lo Cứ dưỡng thương cho tốt

HSK 3
0:03s
xíng wǒ kàn tā zhè méi shén me shì le dōu néng jǐ duì rén le duì baĐược rồi, tôi thấy anh ấy ổn rồi Đã biết châm chọc người ta rồi, phải không

HSK 7
0:03s
jiān fù zhe jiā guó dà rèn wǒ zhè yā lì kě jiù lái le yagánh trên vai trách nhiệm gia đình và đất nước áp lực của tôi cũng bắt đầu từ đó đấy

HSK 5
0:03s
yǐ hòu yǒu shén me wèn tí jiù yào nǐ zì jǐ xiāo huà leSau này có vấn đề gì thì tự anh giải quyết lấy.







