Cách dùng "谢谢 谢谢 好" (xiè xiè xiè xiè hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

xièxiè xièxiè hǎo

Cảm ơn, cảm ơn. Tốt lắm.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
31:47
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1小沈也归队了 咱们家事庭难得聚这么齐xiǎo shěn yě guī duì le zán men jiā shì tíng nán dé jù zhè me qíTiểu Thẩm cũng trở lại rồi. Tòa Gia đình chúng ta hiếm khi họp đủ mặt vậy.
2谢谢 谢谢 好xiè xiè xiè xiè hǎoCảm ơn, cảm ơn. Tốt lắm.
3不错 真香 好 咱们准备 咱们一起 来bù cuò zhēn xiāng hǎo zán men zhǔn bèi zán men yì qǐ láiKhông tệ đó. Thơm thật. Nào, chuẩn bị nào, chúng ta cùng nhau nào!

More Clips From Episode

Total 125 clips (Page 7 of 7)
丽丽 把文档给你放这了 好嘞
HSK 6
0:03s
lì lì bǎ wén dàng gěi nǐ fàng zhè le hǎo leiLili, tài liệu anh để ở đây cho em rồi nhé. Được rồi ạ!

生命中很多重要的时刻 就是一瞬间
HSK 5
0:03s
shēng mìng zhòng hěn duō zhòng yào de shí kè jiù shì yī shùn jiānNhiều khoảnh khắc quan trọng trong cuộc đời chỉ là một thoáng chốc.

正要去找你 上级刚发下来的你看一眼 好
HSK 6
0:03s
zhèng yào qù zhǎo nǐ shàng jí gāng fā xià lái de nǐ kàn yī yǎn hǎoTôi đang định đi tìm anh đây. Cấp trên vừa gửi xuống, anh xem qua đi. Được.

有时候只是人心的距离
HSK 4
0:03s
yǒu shí hòu zhǐ shì rén xīn de jù líđôi khi chỉ là khoảng cách trong lòng người.

是难以割舍的人之常情
HSK 5
0:03s
shì nán yǐ gē shě de rén zhī cháng qínglà những tình cảm người thường khó mà dứt bỏ.