Cách dùng "行了行了 你赶紧上菜吧" (xíng le xíng le nǐ gǎn jǐn shàng cài ba) trong hội thoại tiếng Trung
行了行了 你赶紧上菜吧
Thôi thôi, anh mau dọn món đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
34:01
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 光耀门楣 | guāng yào mén méi | rạng rỡ cửa nhà. |
| 2▶ | 行了行了 你赶紧上菜吧 | xíng le xíng le nǐ gǎn jǐn shàng cài ba | Thôi thôi, anh mau dọn món đi. |
| 3 | 不是 那这你们不得喝个交杯酒 交杯 交杯 | bú shì nà zhè nǐ men bù dé hē gè jiāo bēi jiǔ jiāo bēi jiāo bēi | Ơ không, vậy hai người phải uống rượu giao bôi chứ. Giao bôi đi, giao bôi nào. |
More Clips From Episode
Total 125 clips (Page 7 of 7)
HSK 6
0:03s
lì lì bǎ wén dàng gěi nǐ fàng zhè le hǎo leiLili, tài liệu anh để ở đây cho em rồi nhé. Được rồi ạ!

HSK 5
0:03s
shēng mìng zhòng hěn duō zhòng yào de shí kè jiù shì yī shùn jiānNhiều khoảnh khắc quan trọng trong cuộc đời chỉ là một thoáng chốc.

HSK 6
0:03s
zhèng yào qù zhǎo nǐ shàng jí gāng fā xià lái de nǐ kàn yī yǎn hǎoTôi đang định đi tìm anh đây. Cấp trên vừa gửi xuống, anh xem qua đi. Được.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s