Cách dùng "这才是我认识的秦睿" (zhè cái shì wǒ rèn shí de qín ruì) trong hội thoại tiếng Trung

zhècáishìrènshídeqínruì

Đây mới là Tần Duệ mà tôi biết chứ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
39:00
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我秦睿这么厉害 在哪都能混口饭吃wǒ qín ruì zhè me lì hài zài nǎ dōu néng hùn kǒu fàn chītôi, Tần Duệ, tài thế này thì ở đâu cũng kiếm được miếng ăn.
2这才是我认识的秦睿zhè cái shì wǒ rèn shí de qín ruìĐây mới là Tần Duệ mà tôi biết chứ.
3以后无论你做什么 我都会支持你yǐ hòu wú lùn nǐ zuò shén me wǒ dū huì zhī chí nǐSau này dù anh làm gì, em đều sẽ ủng hộ anh.

More Clips From Episode

Total 125 clips (Page 3 of 7)
你牺牲太大 你有远大的理想
HSK 7
0:03s
nǐ xī shēng tài dà nǐ yǒu yuǎn dà de lǐ xiǎnganh đã hy sinh quá nhiều Anh có lý tưởng lớn lao

婚姻的本质 就是两个人在一起
HSK 6
0:03s
hūn yīn de běn zhì jiù shì liǎng gè rén zài yì qǐBản chất của hôn nhân là hai người ở bên nhau

我愿意为你做这些
HSK 3
0:03s
wǒ yuàn yì wèi nǐ zuò zhè xiēanh sẵn lòng làm những điều này vì em

你尽心尽力地照顾我
HSK 3
0:03s
nǐ jìn xīn jìn lì dì zhào gù wǒanh hết lòng hết sức chăm sóc em

心里挺过意不去的
HSK 7
0:03s
xīn lǐ tǐng guò yì bù qù delòng cứ áy náy mãi

没事的 其实
HSK 3
0:03s
méi shì de qí shíKhông sao đâu, thật ra thì

谁让你是舒庭长呢
HSK 2
0:03s
shuí ràng nǐ shì shū tíng zhǎng neAi bảo anh là Chánh án Thư chứ

让我等你下班
HSK 2
0:03s
ràng wǒ děng nǐ xià bānĐể tôi đợi anh tan làm

你怎么没有履行承诺呢
HSK 6
0:03s
nǐ zěn me méi yǒu lǚ xíng chéng nuò neSao anh lại không giữ lời hứa vậy

我们要一起去好多好多地方
HSK 3
0:03s
wǒ men yào yì qǐ qù hǎo duō hǎo duō dì fāngChúng ta sẽ cùng nhau đến thật nhiều nơi

你什么时候才会醒过来
HSK 4
0:03s
nǐ shén me shí hòu cái huì xǐng guò láiBao giờ anh mới tỉnh lại đây

现在换做我照顾你了
HSK 3
0:03s
xiàn zài huàn zuò wǒ zhào gù nǐ leBây giờ đến lượt tôi chăm sóc anh rồi

医生 怎么了 快进来 他刚才动了
HSK 3
0:03s
yī shēng zěn me le kuài jìn lái tā gāng cái dòng leBác sĩ Có chuyện gì vậy Vào nhanh đi, anh ấy vừa cử động

醒了 沈法官醒了 太好了 太好了
HSK 6
0:03s
xǐng le shěn fǎ guān xǐng le tài hǎo le tài hǎo leTỉnh rồi, Thẩm phán Thẩm tỉnh rồi Tốt quá, tốt quá

什么时候的事 刚接的电话 那这样呗
HSK 3
0:03s
shén me shí hòu de shì gāng jiē de diàn huà nà zhè yàng beiLúc nào vậy Vừa nghe điện thoại xong Vậy thì thế này đi

咱下了班以后一起去看看他 对
HSK 3
0:03s
zán xià le bān yǐ hòu yì qǐ qù kàn kàn tā duìTan làm chúng ta cùng nhau đến thăm anh ấy Đúng rồi

我也要去 我也要去 都去 都去
HSK 1
0:03s
wǒ yě yào qù wǒ yě yào qù dōu qù dōu qùTôi cũng muốn đi, tôi cũng muốn đi Đi hết, đi hết

大脑一片空白
HSK 7
0:03s
dà nǎo yí piàn kòng báiĐầu óc trống rỗng hết.

好多事情都想不起来了
HSK 3
0:03s
hǎo duō shì qíng dōu xiǎng bù qǐ lái leNhiều thứ không nhớ ra được nữa.

我突然想起来一些事情
HSK 3
0:03s
wǒ tū rán xiǎng qǐ lái yī xiē shì qíngEm chợt nhớ ra vài chuyện.