Cách dùng "虎口拔牙 狼窝犯险" (hǔ kǒu bá yá láng wō fàn xiǎn) trong hội thoại tiếng Trung
虎口拔牙 狼窝犯险
hǔ kǒu bá yá láng wō fàn xiǎn
Nhổ răng miệng hổ, dấn thân hang sói
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
12:06
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 刚出虎口 又入狼窝? | gāng chū hǔ kǒu yòu rù láng wō ? | Người không sợ vừa rời hang hổ đã vào ổ sói à? |
| 2▶ | 虎口拔牙 狼窝犯险 | hǔ kǒu bá yá láng wō fàn xiǎn | Nhổ răng miệng hổ, dấn thân hang sói |
| 3 | 不就是咱俩每日都在做的事吗? | bù jiù shì zán liǎ měi rì dōu zài zuò de shì ma ? | không phải việc hai ta làm mỗi ngày à? |
More Clips From Episode
Total 54 clips (Page 2 of 3)
HSK 7
0:03s
nǐ kě zhī dào zuó yè wǒ ruò shì wǎn dào yī bùNgười có biết nếu đêm qua ta đến chậm một bước,

HSK 4
0:03s
bù jiù shì zán liǎ měi rì dōu zài zuò de shì ma ?không phải việc hai ta làm mỗi ngày à?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
quán bù zài cāng mù zhài fāng xiàng xiāo shī dé wú yǐng wú zōngđều biến mất tăm ở hướng trại Thương Mộc.

HSK 7
0:03s
wǒ jìng bù zhī nǐ chū rù jiāng hú xīn sī dào bǐ wǒ wěn zhòngTa lại không biết người mới vào giang hồ mà suy nghĩ cẩn trọng hơn cả ta.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zǎ néng míng zhī dào tā shì shuí hái wǎng zhài zi lǐ lǐng ?Sao tỷ biết rõ cô ta là ai mà vẫn đưa về trại?

HSK 7
0:03s
jìng gǎn jiǎ mào xìn bīng qiè qǔ jūn qíngnay cả gan giả mạo lính truyền tin, đánh cắp tình báo quân sự.

HSK 4
0:03s
lián zhài lǐ de fù rú dōu wèi céng shāng jíngài ấy còn chẳng làm hại phụ nữ và trẻ em trong trại.

HSK 6
0:03s
wǒ jiù bǎ nǐ duò suì rēng dào nà shān lǐ wèi lángta sẽ băm ngươi ra rồi vứt vào núi cho sói ăn!









