Cách dùng "连寨里的妇孺都未曾伤及" (lián zhài lǐ de fù rú dōu wèi céng shāng jí) trong hội thoại tiếng Trung
连寨里的妇孺都未曾伤及
ngài ấy còn chẳng làm hại phụ nữ và trẻ em trong trại.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
23:13
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 楚将军当年奉旨剿匪 女匪首木棉红跳崖身亡后 | chǔ jiāng jūn dāng nián fèng zhǐ jiǎo fěi nǚ fěi shǒu mù mián hóng tiào yá shēn wáng hòu | Năm xưa Sở tướng quân nhận ý chỉ diệt thổ phỉ, sau khi nữ thủ lĩnh thổ phỉ là Mộc Miên Hồng nhảy xuống vực rồi bỏ mạng, |
| 2▶ | 连寨里的妇孺都未曾伤及 | lián zhài lǐ de fù rú dōu wèi céng shāng jí | ngài ấy còn chẳng làm hại phụ nữ và trẻ em trong trại. |
| 3 | 这等仁厚 | zhè děng rén hòu | Nhân hậu như vậy mà giờ lại thành tội danh. |
More Clips From Episode
Total 54 clips (Page 3 of 3)
HSK 5
0:03s
nǐ fāng cái nà xiē yán xíng bī gòng de shǒu duànNhững thủ đoạn tra tấn ép cung vừa nãy của ngươi

HSK 3
0:03s
kě rén shēng zài shì shuí yòu yǒu dé xuǎn ne ?Nhưng sống ở đời, có ai được lựa chọn kia chứ.

HSK 5
0:03s
bú duì ya nǐ yīng gāi gēn xiāo nán jùn shì zi chéng hūn cái duì yaKhông đúng. Lẽ ra cô phải thành hôn với thế tử quận Tiêu Nam chứ.

HSK 5
0:03s
lián wǒ de hūn shì dōu dǎ tīng dé yì qīng èr chǔcả hôn sự của ta cũng nghe ngóng rõ mồn một.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ men yī lù xīn kǔ le xiān hǎo hǎo xiū xī baHai người đi đường vất vả, nghỉ ngơi cho khỏe trước đi.







