Cách dùng "- 你见过她 - 军爷息怒 她到底在哪儿?" (- nǐ jiàn guò tā - jūn yé xī nù tā dào dǐ zài nǎ ér ?) trong hội thoại tiếng Trung
- 你见过她 - 军爷息怒 她到底在哪儿?
- Ông từng gặp cô ta. - Quân gia bớt giận. Rốt cuộc cô ta ở đâu?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
8:44
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | - 没见过 - 撒谎 | - méi jiàn guò - sā huǎng | - Chưa thấy bao giờ. - Nói dối. |
| 2▶ | - 你见过她 - 军爷息怒 她到底在哪儿? | - nǐ jiàn guò tā - jūn yé xī nù tā dào dǐ zài nǎ ér ? | - Ông từng gặp cô ta. - Quân gia bớt giận. Rốt cuộc cô ta ở đâu? |
| 3 | 容小的好好想想啊 | róng xiǎo de hǎo hǎo xiǎng xiǎng a | Để tiểu nhân nghĩ kĩ lại đã. |
More Clips From Episode
Total 54 clips (Page 3 of 3)
HSK 5
0:03s
nǐ fāng cái nà xiē yán xíng bī gòng de shǒu duànNhững thủ đoạn tra tấn ép cung vừa nãy của ngươi

HSK 3
0:03s
kě rén shēng zài shì shuí yòu yǒu dé xuǎn ne ?Nhưng sống ở đời, có ai được lựa chọn kia chứ.

HSK 5
0:03s
bú duì ya nǐ yīng gāi gēn xiāo nán jùn shì zi chéng hūn cái duì yaKhông đúng. Lẽ ra cô phải thành hôn với thế tử quận Tiêu Nam chứ.

HSK 5
0:03s
lián wǒ de hūn shì dōu dǎ tīng dé yì qīng èr chǔcả hôn sự của ta cũng nghe ngóng rõ mồn một.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ men yī lù xīn kǔ le xiān hǎo hǎo xiū xī baHai người đi đường vất vả, nghỉ ngơi cho khỏe trước đi.







