Cách dùng "眼下敌众我寡 硬拼非上策" (yǎn xià dí zhòng wǒ guǎ yìng pīn fēi shàng cè) trong hội thoại tiếng Trung
眼下敌众我寡 硬拼非上策
Giờ địch đông hơn ta, đối đầu không là thượng sách.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
10:58
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 铁英并非愚钝之人 我那点障眼法 至多再拖半日 | tiě yīng bìng fēi yú dùn zhī rén wǒ nà diǎn zhàng yǎn fǎ zhì duō zài tuō bàn rì | Thiết Anh không phải hạng ngu dốt. Trò che mắt của ta trì hoãn cùng lắm được nửa ngày. |
| 2▶ | 眼下敌众我寡 硬拼非上策 | yǎn xià dí zhòng wǒ guǎ yìng pīn fēi shàng cè | Giờ địch đông hơn ta, đối đầu không là thượng sách. |
| 3 | 不如暂借苍木寨栖身 待探清虚实 再议后计不迟 | bù rú zàn jiè cāng mù zhài qī shēn dài tàn qīng xū shí zài yì hòu jì bù chí | Chi bằng tạm ở lại trại Thương Mộc, đợi thăm dò rõ tình hình hẵng tính kế sau. |
More Clips From Episode
Total 54 clips (Page 2 of 3)
HSK 7
0:03s
nǐ kě zhī dào zuó yè wǒ ruò shì wǎn dào yī bùNgười có biết nếu đêm qua ta đến chậm một bước,

HSK 4
0:03s
bù jiù shì zán liǎ měi rì dōu zài zuò de shì ma ?không phải việc hai ta làm mỗi ngày à?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
quán bù zài cāng mù zhài fāng xiàng xiāo shī dé wú yǐng wú zōngđều biến mất tăm ở hướng trại Thương Mộc.

HSK 7
0:03s
wǒ jìng bù zhī nǐ chū rù jiāng hú xīn sī dào bǐ wǒ wěn zhòngTa lại không biết người mới vào giang hồ mà suy nghĩ cẩn trọng hơn cả ta.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zǎ néng míng zhī dào tā shì shuí hái wǎng zhài zi lǐ lǐng ?Sao tỷ biết rõ cô ta là ai mà vẫn đưa về trại?

HSK 7
0:03s
jìng gǎn jiǎ mào xìn bīng qiè qǔ jūn qíngnay cả gan giả mạo lính truyền tin, đánh cắp tình báo quân sự.

HSK 4
0:03s
lián zhài lǐ de fù rú dōu wèi céng shāng jíngài ấy còn chẳng làm hại phụ nữ và trẻ em trong trại.

HSK 6
0:03s
wǒ jiù bǎ nǐ duò suì rēng dào nà shān lǐ wèi lángta sẽ băm ngươi ra rồi vứt vào núi cho sói ăn!









