Cách dùng "必须你和丁总都签字" (bì xū nǐ hé dīng zǒng dōu qiān zì) trong hội thoại tiếng Trung
必须你和丁总都签字
quyết định là cả cô và sếp Đinh đều bắt buộc phải ký tên.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
36:05
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们反复考虑 | wǒ men fǎn fù kǎo lǜ | chúng tôi suy nghĩ mãi |
| 2▶ | 必须你和丁总都签字 | bì xū nǐ hé dīng zǒng dōu qiān zì | quyết định là cả cô và sếp Đinh đều bắt buộc phải ký tên. |
| 3 | 万一丁总在外出旅行期间 发生任何意外情况 | wàn yī dīng zǒng zài wài chū lǚ xíng qī jiān fā shēng rèn hé yì wài qíng kuàng | Nhỡ trong quá trình du lịch bên ngoài sếp Đinh có xảy ra bất kỳ vấn đề gì |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 4 of 10)
HSK 3
0:03s
tā qù gǎng dǎo le shàng wǔ gāng zǒu deAnh ấy đi đảo Hồng Kông, Trung Quốc rồi. Mới đi lúc sáng.

HSK 7
0:03s
rú guǒ zhè yàng bú shì yīng gāi bǎ tā men liǎ gé lí kāi maNếu vậy thì nên tách hai cô bé đó ra chứ.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
xiǎng sǐ dōu méi fǎ shū shū fú fú ān ān lè lèmuốn chết cũng không chết thoải mái, vui vẻ được.

HSK 3
0:03s
wǒ gāng zhī dào nǐ qù gǎng dǎo le děng nǐ huí lái[Tôi mới biết anh đã đi đảo Hồng Kông, Trung Quốc.] [Khi nào anh về,]

HSK 4
0:03s
kě fǒu wǒ men néng jiàn miàn tán yī cì[chúng ta có thể gặp nhau nói chuyện một lần được không?]

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shēng yì zuò zhè me dà zǒng huì yǒu duì shǒuViệc làm ăn của chú lớn như vậy chắc chắn sẽ có đối thủ.

HSK 5
0:03s
shuí zhī dào tā men cáng zài nǎ yòu mǎi tōng le nǎ xiē rén neAi biết được bọn họ đang trốn ở đâu, đã mua chuộc được những ai chứ.






